滅
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 烕 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 烕 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 滅 (4)
riếtphó từ, động từ
Làm một mạch, mau và không dừng (đi riết vô, ăn riết); bám theo, giữ hay ép dai dẳng không buông (bám riết, giữ riết, ép riết); làm mãi tới khi sanh ra kết quả (riết rồi quen); còn là ôm, siết thiệt chặt (ôm riết).
Phương ngữ Nam Bộ
bất diệttính từ
Không bao giờ mất đi, còn hoài với thời gian.
Tiếng Việt phổ thông
hủy diệtđộng từ
Làm cho mất hẳn, tiêu tan hết, không còn lại gì.
Tiếng Việt phổ thông
diệt vongđộng từ
Mất hẳn, không còn nữa, nói về một nước hay cả một giống dân.
Tiếng Việt phổ thông