Nghĩa chữ
Chữ 可 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 可 (10)
Dễ thương, đáng yêu, có vẻ dịu dàng làm người ta mến.
Có thể, đủ sức làm được một việc nào đó; thường đứng trước động từ để nói một vật, một lẽ có làm nổi việc đó hay không.
Không thể, không được; thường đứng liền trước một tiếng khác để lập thành cụm, như bất khả kháng, bất khả xâm phạm.
Có của ăn của để, không giàu lớn mà cũng không thiếu thốn.
Tương đối khá, tạm được, hơi tốt lên một chút.
Sức làm được một việc, thứ người ta đem ra đo và đem ra khoe.
Làm cho người ta sanh nghi.
Khá, coi được, đáng mừng; cũng nói tình hình có chiều tốt lên.
Không cách gì cưỡng lại hay tránh được, dù mình muốn làm khác cũng không xong.
Người sanh ra trong một gia đình có của, sống dư dả, không phải lo cái ăn cái mặc.