優
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ
Nghĩa chữ
Chữ 優 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 優 (5)
ưu tưtính từ; danh từ
Lo nghĩ, buồn rầu trong lòng vì một chuyện chưa yên; cũng là nỗi lo nghĩ đó.
Tiếng Việt phổ thông
ưu đãiđộng từ; danh từ
Đối xử tốt hơn, dành cho phần hơn so với người khác; cũng là phần lợi dành riêng như vậy.
Phương ngữ Nam Bộ
ưu sầutính từ
Buồn rầu, lo âu, nặng trĩu nỗi phiền muộn.
Tiếng Việt phổ thông
ưu thếdanh từ
Chỗ hơn người, cái lợi mình có mà bên kia không có.
Tiếng Việt phổ thông
ưu phiềntính từ
Buồn rầu lo nghĩ, lòng nặng trĩu phiền muộn.
Tiếng Việt phổ thông