Âm: thủ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 召 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 扌 bên trái, 召 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủ 手, nghĩa là tay.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 招 (6)
Kêu to lên vì vui mừng, phấn khởi (reo lên, reo mừng, hò reo); nói chuông, điện thoại, suối, gió phát ra tiếng trong trẻo, nối nhau không dứt (chuông reo, suối reo, gió reo).
Kêu gọi, gom người ở các nơi về theo mình để cùng làm một việc lớn.
Đón khách và lo cho khách ăn uống đàng hoàng, ở một bữa tiệc hay ở quán, nhà hàng.
Mời gọi, đón rước người có tài có đức về với mình.
Thế đánh, miếng võ; nói rộng ra là cách ra tay hay lời nói tung ra để thắng người khác.
Là người làm nghề tiếp khách ở quán ăn hay tiệm nước, và trong truyện Sài Gòn nó thường đi với chữ trá hình để chỉ người tiếp khách làm nghề khác.