殺
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ殳
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 杀 bên trái, 殳 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thù 殳, nghĩa là binh khí.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 杀 bên trái, 殳 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thù 殳, nghĩa là binh khí.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 殺 (6)

Xem tất cả từ điển
mưu sátđộng từ (từ pháp lý)

`Mưu sát` là tìm cách, lập kế hoặc sắp đặt việc giết một người (`plot to kill`, `plan a killing`; trong một số văn cảnh pháp lý có thể gần `attempted murder` nhưng không mặc nhiên đồng nhứt). Từ thường gặp trong sử liệu, truyện trinh thám và văn bản pháp luật cũ; phạm vi tội danh hiện hành phải theo đúng luật của quốc gia và thời điểm được nói tới. Cần tách ý định, việc chuẩn bị, hành vi đã thực hiện, hậu quả, lời cáo buộc và phán quyết: riêng chữ `mưu sát` không chứng minh kế hoạch có thiệt, đã bắt đầu thực hiện, có người chết hay người bị nêu đã có tội. Không dùng từ cho lời nói nóng giận, tai nạn hoặc hành vi gây nguy hiểm nếu chưa có căn cứ về ý định giết người. Trong bản tin nên viết `bị cáo buộc mưu sát` khi vụ việc chưa được xét xử. Từ dùng toàn quốc, không có nghĩa Nam Bộ riêng. Tab ghi `謀殺` theo nguồn định vị trực tiếp; định nghĩa từ vựng không thay thế tư vấn hay kết luận pháp lý.

Phương ngữ Nam Bộ
sát bêngiới từ

Kề một bên tới không còn khoảng cách, dính vô một bên.

Phương ngữ Nam Bộ
cảnh sátdanh từ

Người giữ trật tự trong thành phố, và cái sở của họ.

Tiếng Việt phổ thông
quan sátđộng từ

Là coi cho kỹ để biết, nên nó khác coi trơn ở chỗ coi là thấy, còn quan sát là coi có chủ ý mà rút ra điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
sát nhơndanh từ

Dạng cũ và Nam Bộ của sát nhân (殺人): tội, vụ giết người trong lời tòa án, pháp luật (tội sát nhơn, vụ sát nhơn); và người bị gọi là kẻ giết người (kẻ sát nhơn).

Phương ngữ Nam Bộ
sát bên cạnhcụm giới từ

Ở ngay kề bên, gần tới mức gần như đụng nhau, không chừa khoảng trống ở giữa.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 殺 (14 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng