Nghĩa chữ
Chữ 圈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 圈 (11)
Cuốn, tập giấy đóng thành sách, sổ, vở; đứng trước tên sách hay dùng một mình để chỉ một cuốn sách; làm loại từ đếm sách vở (quyển sách, quyển sổ tay); trong ống quyển là phần xương cẳng chân phía trước.
Là vừa khuyên vừa dỗ cho người ta nguôi, nên nó khác khuyên ở chỗ nó mềm, dùng với người đang buồn hay đang giận.
Khúc cẳng chân phía trước, từ đầu gối xuống tới mắt cá, chỗ xương nằm sát dưới da.
Nói ngọt, nói lựa lời mà khuyên người khác đừng làm điều dở hay nên làm điều phải.
Nói ân cần để khuyên người ta làm điều nên làm hay bỏ điều không nên.
Điều người trên hay người thân nói ra để mình làm theo cho phải.
Nói lời cho người ta bớt giận bớt buồn, vừa khuyên vừa mở cho họ thấy lẽ.
Tìm lời lẽ để an ủi, khuyên lơn một người đang buồn, đang giận cho họ nguôi ngoai.