Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 圈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 圈 (11)

Xem tất cả từ điển
khoenMục từ
Tiếng Việt phổ thông
quyểndanh từ, loại từ

Cuốn, tập giấy đóng thành sách, sổ, vở; đứng trước tên sách hay dùng một mình để chỉ một cuốn sách; làm loại từ đếm sách vở (quyển sách, quyển sổ tay); trong ống quyển là phần xương cẳng chân phía trước.

Phương ngữ Nam Bộ
quyển sửMục từ
Tiếng Việt phổ thông
khuyên dỗđộng từ

Là vừa khuyên vừa dỗ cho người ta nguôi, nên nó khác khuyên ở chỗ nó mềm, dùng với người đang buồn hay đang giận.

Phương ngữ Nam Bộ
ống quyểndanh từ

Khúc cẳng chân phía trước, từ đầu gối xuống tới mắt cá, chỗ xương nằm sát dưới da.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyên dứtMục từ
Tiếng Việt phổ thông
khuyên lơnđộng từ

Nói ngọt, nói lựa lời mà khuyên người khác đừng làm điều dở hay nên làm điều phải.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyên nhủđộng từ

Nói ân cần để khuyên người ta làm điều nên làm hay bỏ điều không nên.

Phương ngữ Nam Bộ
lời khuyêndanh từ

Điều người trên hay người thân nói ra để mình làm theo cho phải.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyên giảiđộng từ

Nói lời cho người ta bớt giận bớt buồn, vừa khuyên vừa mở cho họ thấy lẽ.

Phương ngữ Nam Bộ
kiếm lời khuyên giảiđộng từ

Tìm lời lẽ để an ủi, khuyên lơn một người đang buồn, đang giận cho họ nguôi ngoai.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 圈 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng