Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết45 từ

Nghĩa chữ

Chữ 景 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 景 (24)

Xem tất cả từ điển
kiểngdanh từ

Tiếng Nam Bộ của cảnh: cây, hoa trồng để ngắm (cây kiểng, chậu kiểng, sửa kiểng); cảnh chùa, ngôi chùa (kiểng chùa); còn là cái chuông, cái kẻng đánh cho kêu (kiểng nhà thờ, tiếng kiểng đổ).

Phương ngữ Nam Bộ
bối cảnhdanh từ

Thời buổi và nơi chốn làm nền cho một câu chuyện, một việc diễn ra; những gì bao quanh giúp hiểu việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh cáođộng từ

Nói hay làm cho người ta biết trước là có chuyện không nên, để họ dè chừng mà ngừng lại hay đừng làm.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh đờidanh từ

Cái đời người ta đang sống, nhìn như một bức cảnh bày ra trước mắt.

Phương ngữ Nam Bộ
cảnh ngộdanh từ

Cảnh sống mà một người gặp phải, thường là cảnh khó khăn, không may.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh sắcdanh từ

Cảnh vật bày ra trước mắt cùng với màu sắc, vẻ đẹp của nó.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh sátdanh từ

Người giữ trật tự trong thành phố, và cái sở của họ.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh trídanh từ

Những gì bày ra trước mắt ở một nơi: cây cối, núi non, nhà cửa, coi chung lại.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh vậtdanh từ

Cả cảnh và vật chung quanh, cái mà con mắt thấy khi nhìn ra ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
cây cảnhdanh từ

Là cây trồng chậu để chơi cho đẹp chớ không để lấy trái, và vì vậy nó ví được với người bị đem ra cho ngồi làm đẹp một bữa tiệc.

Tiếng Việt phổ thông
gia cảnhdanh từ

Tình cảnh của một nhà: giàu hay nghèo, làm ăn ra sao, trong nhà vui hay buồn.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh giácđộng từ

Để ý coi chừng, không vội tin, để khỏi bị gạt hay bị hại.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn cảnhdanh từ

Là cái vòng quanh mình: chỗ ở, nghề nghiệp, gia đình, và trong truyện Nam Bộ nó là thứ người ta viện ra để giải cho cái xấu của một người.

Tiếng Việt phổ thông
hoạt cảnhdanh từ

Toàn bộ những gì đang diễn ra ở một chỗ, có người và vật đang cử động, mình nhìn thấy hay tưởng ra trong trí.

Tiếng Việt phổ thông
ngắm cảnhđộng từ

Đứng hay ngồi nhìn phong cảnh chung quanh cho thích mắt, cho thong thả, có khi để lòng mình nghĩ ngợi.

Phương ngữ Nam Bộ
tình cảnhdanh từ

Hoàn cảnh một người đang lâm phải, thứ người ngoài nhìn vô mà động lòng.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh huốngdanh từ

Những gì một người đang gặp phải, đang sống trong đó; nỗi mình đang lâm vô.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh tượngdanh từ

Cái bày ra trước mắt, một cảnh có người có việc đang diễn ra.

Tiếng Việt phổ thông
khung cảnhdanh từ

Cả cái cảnh chung quanh một việc, kể như cái khung đóng lấy việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
ngoại cảnhdanh từ

Cảnh vật và sự việc ở bên ngoài con người, chung quanh mình, tác động tới lòng mình.

Tiếng Việt phổ thông
phong cảnhdanh từ

Cảnh vật thiên nhiên hay một vùng, nhìn như một bức tranh, thường là đẹp, để ngắm.

Tiếng Việt phổ thông
quang cảnhdanh từ

Cái người ta thấy trước mắt khi ngó ra một chỗ, cả cảnh và cả cái khí của nó.

Tiếng Việt phổ thông
thắng cảnhdanh từ

Chỗ có núi sông, cây cỏ đẹp nổi tiếng, người ta hay tới coi, tới chơi.

Tiếng Việt phổ thông
danh lam thắng cảnhdanh từ

Chùa có tiếng và nơi đẹp có tiếng; nói chung những chỗ đẹp, nổi tiếng mà khách tìm tới viếng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 景 (21 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng