Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 今 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 今 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 貪 (9)
Chữ 貪 là ham muốn lấy thêm quá phần mình (tham tiền, túi tham), trong Phật học là tâm tham đứng đầu tham, sân, si; chữ 參 khác gốc là dự vô (tham gia, tham dự) hay xét hỏi, suy xét (tham khảo, tham thiền).
Có mặt và có phần trong một việc chung.
Nhập vô, góp phần mình vô một việc chung, một cuộc vui, một trò chơi hay một câu chuyện đang có người khác làm.
Muốn lấy cho nhiều quá phần của mình, lấy rồi vẫn còn muốn nữa.
Cái lòng muốn có thêm tiền bạc, của cải cho mình, muốn hoài mà không biết đủ.
Viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh hoặc một quận ở Nam Kỳ thời trước.
Ham tiền quá mức, vì tiền mà bỏ qua tình nghĩa, lẽ phải hay danh dự.
Cái muốn lớn về mình, muốn được cái cao hơn cái mình đang có.
Chức quan người Pháp đứng đầu việc cai trị một tỉnh ở Nam Kỳ thời Pháp thuộc.