Hiểu ra một nghĩa khác cái nghĩa người ta muốn nói, và cái hiểu sai đó.
Tiếng Anh: To take a meaning other than the one intended, and that mistaking.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hiểu ra một nghĩa khác cái nghĩa người ta muốn nói, và cái hiểu sai đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiểu sai. Trong kho văn Nam Bộ nó vừa là việc vừa là cái sự: người ta hiểu lầm, và người ta gánh một sự hiểu lầm. Cái đáng để ý là nó hay đi với chữ đừng, thành xin anh đừng hiểu lầm, nghĩa là người nói biết trước mình dễ bị hiểu sai. Chữ nầy đi cặp với chữ giải bày, vì sự hiểu lầm nào cũng chờ được giải.
🇬🇧 To understand wrongly. In the Southern corpus it is both the act and the thing: a person mistakes, and a person carries a misunderstanding. What is worth noticing is how often it follows a word of prohibition, so that the speaker foresees being taken wrongly. It pairs with a word for explaining oneself, since every misunderstanding waits to be cleared.
Thí dụ:
Tư Thiện bèn quay mặt chỗ khác, để khỏi có sự hiểu lầm về sự tiếp xúc vừa rồi.
With that, Tu Thien turned his face away so there should be no mistaking the encounter just past.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNàng nghe mà không phản-đối bằng cách bỏ về, tức là ngầm nhận sự hiểu lầm đó.
She heard it and did not protest by walking out, which was to accept that mistaking in silence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoChúng giả vờ cho tàu quay mũi, di chuyền tới lui để làm cho Hai Tam hiểu lầm.
They pretended to swing the boat about and move to and fro so as to mislead Hai Tam.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiChính một trăm danh từ đó khiến thiên hạ hiểu lầm, ngỡ họ nói một ngôn ngữ khác.
It is those hundred nouns that make people mistake the case and suppose they speak another language.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamThọ muốn giải bày cho Hà Anh đừng hiểu lầm mình, nhưng tìm mãi không ra lời.
Tho wanted to explain so that Ha Anh would not mistake him, but he could not find the words.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônAnh Nguyện ạ, xin anh đừng hiểu lầm bàn tay này có nhiều người nắm rồi nhé.
And do not mistake me, sir, and suppose that many hands have held this one already.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngNgộ nhận ấy đã giúp Quá yên lòng, và cứ đi sâu mãi trên nẻo đường hiểu lầm của cô.
That misapprehension had set Qua's mind at rest, and she went further and further along her mistaken road.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNgười đời lên án họ chẳng qua là hiểu lầm, sự hiểu lầm mà họ khó giải bày.
The world condemns them merely out of a mistaking, a mistaking they find hard to clear away.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngTất cả sự hiểu lầm của những người bạn thân yêu làm cho hai người tê tái.
All the mistaking of their dear friends left the two of them numb.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuĐến đấy quá trễ, e ông bà hiểu lầm cho tôi lập dị hoặc thiếu đứng đắn.
To arrive so late, I fear they will mistake me for an eccentric or for somebody wanting in seriousness.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tư Thiện bèn quay mặt chỗ khác, để khỏi có sự hiểu lầm về sự tiếp xúc vừa rồi.”“Nàng nghe mà không phản-đối bằng cách bỏ về, tức là ngầm nhận sự hiểu lầm đó.”“Chúng giả vờ cho tàu quay mũi, di chuyền tới lui để làm cho Hai Tam hiểu lầm.”“Chính một trăm danh từ đó khiến thiên hạ hiểu lầm, ngỡ họ nói một ngôn ngữ khác.”“Thọ muốn giải bày cho Hà Anh đừng hiểu lầm mình, nhưng tìm mãi không ra lời.”“Anh Nguyện ạ, xin anh đừng hiểu lầm bàn tay này có nhiều người nắm rồi nhé.”“Ngộ nhận ấy đã giúp Quá yên lòng, và cứ đi sâu mãi trên nẻo đường hiểu lầm của cô.”“Người đời lên án họ chẳng qua là hiểu lầm, sự hiểu lầm mà họ khó giải bày.”