Trở lại từ điển

hiệu trưởng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Người đứng đầu một cái trường, coi hết việc dạy và việc học trong đó.

Tiếng Anh: The head of a school, who has charge of all the teaching and learning in it.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hiệu trưởng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Người đứng đầu một cái trường, coi hết việc dạy và việc học trong đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1người đứng đầu một cái trườngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trong kho văn chữ này gần như luôn luôn có chữ ông hay chữ bà đi trước: ông hiệu trưởng nói, bà Hiệu Trưởng của chúng tôi. Đó là người mình trình và mình xin phép: báo cho ông hiệu trưởng cậu bắt đầu nghỉ dạy từ hôm nay, xin phép ông hiệu trưởng để đi, đánh điện ngay cho ông Hiệu trưởng trường Sóc Trăng. Là người nhận học trò vô và đề nghị tên học trò ra: hiệu trưởng mới chịu nhận cho cháu học, có tên đầu tiên do ông Hiệu trưởng đề nghị. Là người cha dặn riêng một tiếng: ba căn dặn ông hiệu trưởng đừng cho con coi. Và kho văn gọi tên ông theo cái trường hay cái tỉnh ông ngồi.

🇬🇧 In the corpus this word nearly always has a word of address in front of it. It names the person one reports to and asks leave of, the person who admits a pupil or puts a pupil's name forward, and the person a parent leaves a private word with. The corpus names the holder by the school or the province he sits in.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tôi hỏi thăm thì ông hiệu trưởng nói thằng Ba dạy trường ông hơn 10 tháng rồi.

I asked after him, and the headmaster said Ba had been teaching at his school more than ten months.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Ông hiệu trưởng Khương ấy không ở nội trú nữa sau đêm đi ăn cơm với Suzanne.

That headmaster Khuong no longer boarded at the school after the evening he went to dinner with Suzanne.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Phiến có tên đầu tiên do ông Hiệu trưởng đề nghị mà không thi được thì uổng lắm.

Phien's name stood first at the headmaster's proposal, so it would be a great waste if he could not sit the examination.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu

Hiếu dịu dàng bảo học trò mới của nàng như vậy khi ông hiệu trưởng ra tới hành lang.

So Hieu told her new pupil gently, just as the headmaster came out to the corridor.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Cậu đã lên thẳng văn phòng, báo cho ông hiệu trưởng cậu bắt đầu nghỉ dạy từ hôm nay.

He had gone straight up to the office and told the headmaster he was giving up teaching from today.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Ông đây là ông Đốc học, hồi trước làm hiệu trưởng trường Cần Giuộc bây giờ đã hưu trí rồi.

This gentleman is the school inspector; he was headmaster of the Can Giuoc school before, and is retired now.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Đỏ là một chủ nhân kiêm hiệu trưởng một tư thục lớn ở Bình Dương.

Do was both proprietor and headmaster of a large private school in Binh Duong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Chúng tôi "diễn thử" cho toàn trường xem và ông Hiệu trưởng cùng các thầy, các cô phê bình.

We put on a trial performance for the whole school, and the headmaster and the teachers gave their criticism.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Có trường hợp như vậy nên hiệu trưởng mới chịu nhận cho cháu học, song để cháu ngồi học lớp thứ tư.

It was on account of a case like that that the headmaster agreed to take my nephew, though he put him in the fourth class.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Mỹ tần ngần đứng lặng hồi lâu rồi xin phép ông hiệu trưởng để đi.

My stood a long while in silence, then asked the headmaster's leave to go.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi hỏi thăm thì ông hiệu trưởng nói thằng Ba dạy trường ông hơn 10 tháng rồi.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 6
“Ông hiệu trưởng Khương ấy không ở nội trú nữa sau đêm đi ăn cơm với Suzanne.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 3
“Phiến có tên đầu tiên do ông Hiệu trưởng đề nghị mà không thi được thì uổng lắm.”
Từ kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu, Chương 2
“Hiếu dịu dàng bảo học trò mới của nàng như vậy khi ông hiệu trưởng ra tới hành lang.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Cậu đã lên thẳng văn phòng, báo cho ông hiệu trưởng cậu bắt đầu nghỉ dạy từ hôm nay.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
“Ông đây là ông Đốc học, hồi trước làm hiệu trưởng trường Cần Giuộc bây giờ đã hưu trí rồi.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 4
“Đỏ là một chủ nhân kiêm hiệu trưởng một tư thục lớn ở Bình Dương.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 4
“Chúng tôi "diễn thử" cho toàn trường xem và ông Hiệu trưởng cùng các thầy, các cô phê bình.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 7