Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Vui mừng đón nhận, tán thưởng một người, một việc hay một ý kiến.

Tiếng Anh: To welcome warmly, or to applaud a person, deed or idea.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hoan nghênh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Vui mừng đón nhận, tán thưởng một người, một việc hay một ý kiến.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đón mừng, tán thưởngđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho công chúng, khán giả và bạn bè đón nhận sách, tiểu thuyết, tài nghệ hay sáng kiến: được thiên hạ hoan nghênh, công chúng hoan nghênh sách, vỗ tay hoan nghênh. Nó hay đi với được, nhiệt thành và vỗ tay. Kho văn cũng dùng nó trong câu phủ định, như người đẹp không hoan nghênh chàng nữa chăng.

🇬🇧 The corpus often uses it for the public, audiences and friends welcoming books, novels, skills or ideas: being well received, readers welcoming a book, applauding. It pairs with be, warmly and clap. The corpus also uses it in the negative, like has the beauty stopped welcoming him.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Loại truyện này nọ đã viết hàng trăm lần rồi mà lần nào cũng được hoan nghênh cả.

Such stories have been written hundreds of times, yet each time they are well received.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Công chúng hoan nghênh sách của em Cúc, ấy là nhờ ông trạng sư đây.

The public welcomes Cuc's books, thanks to this lawyer here.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Khi nàng đọc dứt bài văn, các bạn lại vỗ tay hoan nghênh lần nữa.

When she finished reading her essay, her friends applauded again.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Mặc dầu có vẻ thất trận, Toàn vẫn được hoan nghênh ngay.

Though he seemed to have lost, Toan was welcomed at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Mấy người tá điền hoan nghênh quá xá vì tao bán hạ giá.

The tenants were delighted because I sold at a discount.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Thạnh ngày trước có theo hướng đạo vài năm nên nhiều sáng kiến của anh được đoàn hoan nghênh và thực hiện.

Thanh had been a scout for a few years, so many of his ideas were welcomed and carried out by the troop.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Tại phong tục suy bại như vậy, nên người như Chí Cao viết tiểu thuyết mới được thiên hạ hoan nghênh đó chớ.

It is because customs have declined so that people like Chi Cao are welcomed for writing novels.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Thằng Hòa thì hoan nghênh bằng đôi mắt sáng rực.

Hoa welcomed it with shining eyes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió

Nó đã ứng dụng tài phóng dao trong đoàn mãi võ, nên được khán giả ưa chuộng võ thuật nồng nhiệt hoan nghênh.

He used his knife throwing skill in the martial arts troupe, and was warmly applauded by audiences who loved martial arts.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Người đẹp không hoan nghênh chàng nữa chăng?

Does the beauty no longer welcome him?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Loại truyện này nọ đã viết hàng trăm lần rồi mà lần nào cũng được hoan nghênh cả.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 11
“Công chúng hoan nghênh sách của em Cúc, ấy là nhờ ông trạng sư đây.”
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 11
“Khi nàng đọc dứt bài văn, các bạn lại vỗ tay hoan nghênh lần nữa.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Mặc dầu có vẻ thất trận, Toàn vẫn được hoan nghênh ngay.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 4
“Mấy người tá điền hoan nghênh quá xá vì tao bán hạ giá.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngó lên sở thượng
“Thạnh ngày trước có theo hướng đạo vài năm nên nhiều sáng kiến của anh được đoàn hoan nghênh và thực hiện.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Tôi đã chết rồi
“Tại phong tục suy bại như vậy, nên người như Chí Cao viết tiểu thuyết mới được thiên hạ hoan nghênh đó chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 7
“Thằng Hòa thì hoan nghênh bằng đôi mắt sáng rực.”
Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió, Nhốt gió