Là làm việc cho có cử động, nên nó khác làm ở chỗ nó nhấn cái động, và nó cũng làm danh từ chỉ cả cái việc người ta làm.
Tiếng Anh: To be active, and activity.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là làm việc cho có cử động, nên nó khác làm ở chỗ nó nhấn cái động, và nó cũng làm danh từ chỉ cả cái việc người ta làm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm việc cho có cử động. Nghĩa chữ là sống mà động, nên nó khác làm ở chỗ nó nhấn cái động chớ không nhấn cái thành quả. Nó làm động từ, ưa hoạt động, hoạt động lại ngay, và làm danh từ chỉ cả cái việc người ta làm, theo dõi hoạt động của ai, một ngành hoạt động. Nói người ưa hoạt động là nói cái tánh.
🇬🇧 To work with motion in it; by the characters, to live and move, so it differs from plain doing by pressing the motion rather than the result. It serves as a verb and as a noun for the whole of what a person does, and said of a person's liking it names a temper.
Thí dụ:
Tôi mộng lấy một người chồng thích hoạt động, rồi tôi sẽ an phận mà nuôi con.
I dream of marrying a husband who likes to be active, and then I shall rest content and rear the children.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờCàng nghĩ thương mẹ, Vũ càng thấy công việc hoạt động của chàng là cần thiết.
The more he thought with pity of his mother, the more he saw his own activity was needful.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcSau đó anh ta hoạt động lại ngay, lại đi đổi gà nấu cháo xơi phây phây ra thôi!
After that he was active again at once, and went off to trade a fowl and cook gruel and eat it up with relish!
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnTất cả đều hoạt động quanh chàng như là những cái bóng chập chờn trên tường.
Everything was active about him, like shadows flickering on a wall.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngKhông có dấu hiệu gì chỉ hoạt động của chàng cả, nhưng nàng lại ngỡ như vậy.
There was no sign at all pointing to any activity of his, and yet she fancied there was.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhBà Hòa cũng như chồng bà, cả hai đều hăng hái hoạt động đặng làm giàu thêm.
She was like her husband; both of them were eager and active to grow richer still.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýCòn Linh, con nên ẩn mặt một thời gian, đợi sóng lặng gió êm rồi con sẽ hoạt động.
As for you, my child, keep out of sight a while, and wait for calm weather before being active again.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânÔng Thông nầy bành khành, vui vẻ, nhậm lẹ, ưa hoạt động, lại cũng thích nhậu nhẹt.
This clerk was burly, cheerful, quick, fond of being active, and fond of a drink besides.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoBáo trước sự hoạt động của châu thành mà non mười năm nay chàng vắng mặt.
It heralded the activity of a town from which he had been absent nearly ten years.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngMột cái tên, phải đi đôi với một ngành hoạt động mới nói lên được cái gì.
A name must go with a line of activity before it can say anything.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi mộng lấy một người chồng thích hoạt động, rồi tôi sẽ an phận mà nuôi con.”“Càng nghĩ thương mẹ, Vũ càng thấy công việc hoạt động của chàng là cần thiết.”“Sau đó anh ta hoạt động lại ngay, lại đi đổi gà nấu cháo xơi phây phây ra thôi!”“Tất cả đều hoạt động quanh chàng như là những cái bóng chập chờn trên tường.”“Không có dấu hiệu gì chỉ hoạt động của chàng cả, nhưng nàng lại ngỡ như vậy.”“Bà Hòa cũng như chồng bà, cả hai đều hăng hái hoạt động đặng làm giàu thêm.”“Còn Linh, con nên ẩn mặt một thời gian, đợi sóng lặng gió êm rồi con sẽ hoạt động.”“Ông Thông nầy bành khành, vui vẻ, nhậm lẹ, ưa hoạt động, lại cũng thích nhậu nhẹt.”