Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Perhaps, with luck, naming the thin hope left after all else.

Tiếng Anh: Là biết đâu chừng, nói cái hy vọng mỏng còn lại sau khi đã hết cách, nên nó mở ra một nước cuối cùng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hoặc may(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Perhaps, with luck, naming the thin hope left after all else.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1biết đâu chừng, cái hy vọng mỏng còn lạiđời sống[tiếng cũ]
B2

🇻🇳 Biết đâu chừng. Nó nói cái hy vọng mỏng còn lại sau khi đã hết cách, nên câu mang nó thường là nước cuối cùng người ta thử, chớ không phải một dự tính chắc chắn.

🇬🇧 Perhaps, with luck. It names the thin hope left when all else has failed, so the clause carrying it is usually a last attempt rather than a settled plan.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Làm như vậy thì hoặc may mới ra mối, chớ đi kiếm bây giờ biết nó ở đâu mà đi?

Doing so we may perhaps find a thread, for going to look now, where would we even go?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Song bây giờ muốn đánh với Ngô-Quyền thì phải dụng mưu, hoặc may mơi thắng được.

But to fight him now one must use stratagem, and then perhaps tomorrow one might win.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Tôi tính dắt nó đi coi vợ chỗ khác đặng cưới cho nó, hoặc may nó hết buồn.

I mean to take him to see a match elsewhere and marry him off, and perhaps his sadness will pass.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Vậy thì chị kiếm nhà giàu khác mà làm sui hoặc may người ta giúp cho.

Then find another rich family to match with, and perhaps they will help you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Chàng thường bữa cũng hay đi săn bắn, đặng dò la coi hoặc may có nghe tin tức chi không.

Most days he went hunting so as to make inquiries and perhaps hear some news.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Chị lên thăm con Yến một chút đặng nó mừng hoặc may ra nó mau mạnh.

Go up and visit the girl a little to gladden her, and perhaps she will mend the faster.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Tôi sẽ đi qua đường đó mà tìm kẻ sát nhơn, hoặc may mới gặp được.

I shall go that way to look for the murderer, and perhaps only then may I find him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Vậy đôi ta phải rán mà chịu khổ về nỗi phân-ly, hoặc may kiếp khác đôi ta sẽ được sum-hiệp.

So we must bear the pain of parting, and perhaps in another life we shall be joined.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Tôi nghĩ tôi giận, nên tôi mới tính tôi làm rầy một lần, hoặc may chồng tôi nó có tởn chăng.

Thinking it over in anger I meant to make a scene once, and perhaps my husband would take warning.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Để làm thử coi hoặc may ảnh hết sầu não rồi ảnh mau mạnh được.

Let us try and see, and perhaps his grief will pass and he will mend the faster.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Làm như vậy thì hoặc may mới ra mối, chớ đi kiếm bây giờ biết nó ở đâu mà đi?
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 3
Song bây giờ muốn đánh với Ngô-Quyền thì phải dụng mưu, hoặc may mơi thắng được.
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 6
Tôi tính dắt nó đi coi vợ chỗ khác đặng cưới cho nó, hoặc may nó hết buồn.
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 1
Vậy thì chị kiếm nhà giàu khác mà làm sui hoặc may người ta giúp cho.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 6
Chàng thường bữa cũng hay đi săn bắn, đặng dò la coi hoặc may có nghe tin tức chi không.
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 11
Chị lên thăm con Yến một chút đặng nó mừng hoặc may ra nó mau mạnh.
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 9
Tôi sẽ đi qua đường đó mà tìm kẻ sát nhơn, hoặc may mới gặp được.
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 7
Vậy đôi ta phải rán mà chịu khổ về nỗi phân-ly, hoặc may kiếp khác đôi ta sẽ được sum-hiệp.
Hồ Biểu Chánh, Dây oan, Chương II