Nghĩa của “học rộng” là gì?
Nói về người đã học nhiều, đọc nhiều, hiểu biết rộng về nhiều ngành, nhiều chuyện.
Tiếng Anh: Of a person: having studied and read widely, with broad knowledge of many subjects.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học rộng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Học rộng là cái học trải ra nhiều bề, không chỉ giỏi một món. Trong kho văn, đó là lời khen dành cho ông thầy, ông quan, người buôn bán, bà triệu phú hay người chồng, và hay đi chung với những lời khen khác: văn hay học rộng, học rộng và giản dị, học rộng, thông minh, học rộng, chí cao. Người ta còn nói học rộng lắm, nghe danh ai học rộng.
🇬🇧 Wide learning is knowledge spread across many fields rather than skill in just one. In the corpus it is praise given to a tutor, an official, a merchant, a wealthy woman or a husband, and it usually comes with other praise: fine writing and wide learning, learned yet unassuming, learned and clever, learned and high-minded. People also say someone is very learned, or that they have heard of someone's learning.
Thí dụ:
Ông Ích Thành, mặc dầu con buôn, nhưng học rộng, cái gì cũng biết rành mạch.
Ich Thanh, though a merchant, was widely read and knew everything thoroughly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácÔng Thân Nhơn Trung nói chuyện với con, thường hay khen ông Sĩ Liên văn hay học rộng.
When talking with his son, Than Nhon Trung often praised Si Lien for his fine writing and wide learning.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngÔng Đại-Chí học rộng lắm, chắc Hoàng-Tử nhờ ông Đại-Chí dạy nhiều.
Dai Chi is very learned; the prince surely owes much of his teaching to him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánBà Ngọc là một triệu phú học rộng và giản dị trong tánh tình, rất được Huyền Trân yêu mến.
Ngoc was a millionaire, widely read and unassuming in character, and Huyen Tran was very fond of her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTôi không biết ổng nhưng tôi có nghe danh ổng học rộng lắm.
I do not know him, but I have heard he is very learned.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNhưng người chồng nầy học rộng, thông minh, dễ tính, nhất là tốt bụng, nàng còn trách vào đâu được.
But this husband was learned, clever and easygoing, and above all kind, so what could she possibly complain of.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngAnh Thuần giáo dục hoàn toàn học rộng, chí cao, chớ không phải như đám trí thức lạm xạm kia vậy đâu.
Thuan is thoroughly educated, widely learned and high-minded, not at all like that shallow bunch of intellectuals.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông Ích Thành, mặc dầu con buôn, nhưng học rộng, cái gì cũng biết rành mạch.”“Ông Thân Nhơn Trung nói chuyện với con, thường hay khen ông Sĩ Liên văn hay học rộng.”“Ông Đại-Chí học rộng lắm, chắc Hoàng-Tử nhờ ông Đại-Chí dạy nhiều.”“Bà Ngọc là một triệu phú học rộng và giản dị trong tánh tình, rất được Huyền Trân yêu mến.”“Tôi không biết ổng nhưng tôi có nghe danh ổng học rộng lắm.”“Nhưng người chồng nầy học rộng, thông minh, dễ tính, nhất là tốt bụng, nàng còn trách vào đâu được.”“Anh Thuần giáo dục hoàn toàn học rộng, chí cao, chớ không phải như đám trí thức lạm xạm kia vậy đâu.”Câu hỏi thường gặp về “học rộng”
“học rộng” nghĩa là gì?
Nói về người đã học nhiều, đọc nhiều, hiểu biết rộng về nhiều ngành, nhiều chuyện.
“học rộng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Ông Ích Thành, mặc dầu con buôn, nhưng học rộng, cái gì cũng biết rành mạch.”
Từ “học rộng” có nguồn gốc từ đâu?
“học rộng” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“học rộng” thuộc từ loại gì?
“học rộng” thuộc từ loại tính từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.