Nghĩa của “hoàng gia” là gì?
Nhà vua và những người trong dòng họ vua; cũng nói cái gì thuộc về nhà vua.
Tiếng Anh: The king and those of the king's family; also said of what belongs to the king's house.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoàng gia”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoàng gia là nhà vua và người trong dòng họ vua. Trong kho văn Nam Bộ nó đi chung với quý tộc để chỉ lớp người trên hết trong nước: hoàng gia và quý tộc. Nó còn đứng sau một danh từ để nói cái đó là của nhà vua: đoàn vũ nhạc hoàng gia.
🇬🇧 It names the king and the people of the king's family. In the Southern corpus it goes together with the nobility to name the highest rank in a country: the royal house and the nobles. It also follows a noun to say that the thing belongs to the king: the royal troupe of dancers and musicians.
Thí dụ:
Trước sân rồng, các hàng văn ban võ bá phân ngôi thứ ngồi hai bên, chờ đợi thưởng thức cuộc trình diễn nghệ thuật của đoàn vũ nhạc hoàng gia.
Before the dragon court, the ranks of civil and military officials sat on either side in order of rank, waiting to enjoy the performance of the royal troupe of dancers and musicians.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaPhong tục day mặt hướng Nam của hoàng gia và quý tộc, rồi sau này của cả dân chúng Tàu nữa, làm sụp đổ cả triết thuyết Chiêu Mục của giáo sư Kim Định.
The custom of facing south, held by the royal house and the nobility and later by the whole Chinese people as well, brings down Professor Kim Dinh's entire Chieu Muc theory.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trước sân rồng, các hàng văn ban võ bá phân ngôi thứ ngồi hai bên, chờ đợi thưởng thức cuộc trình diễn nghệ thuật của đoàn vũ nhạc hoàng gia.”“Phong tục day mặt hướng Nam của hoàng gia và quý tộc, rồi sau này của cả dân chúng Tàu nữa, làm sụp đổ cả triết thuyết Chiêu Mục của giáo sư Kim Định.”Câu hỏi thường gặp về “hoàng gia”
“hoàng gia” nghĩa là gì?
Nhà vua và những người trong dòng họ vua; cũng nói cái gì thuộc về nhà vua.
“hoàng gia” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhân Ngư Công Chúa của Thẩm Thệ Hà: “Trước sân rồng, các hàng văn ban võ bá phân ngôi thứ ngồi hai bên, chờ đợi thưởng thức cuộc trình diễn nghệ thuật của đoàn vũ nhạc hoàng gia.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “hoàng gia” là gì?
“hoàng gia” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 皇 (hoàng), 家 (gia). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.
“hoàng gia” thuộc từ loại gì?
“hoàng gia” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.