Là trọn vẹn không sót chút nào, và trong tiếng Nam Bộ nó hầu như luôn làm trạng từ nhấn cho chữ sau, chớ ít đứng một mình.
Tiếng Anh: Wholly, with nothing left out.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là trọn vẹn không sót chút nào, và trong tiếng Nam Bộ nó hầu như luôn làm trạng từ nhấn cho chữ sau, chớ ít đứng một mình.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trọn vẹn không sót chút nào. Điều đáng để ý là lối dùng: trong tiếng Nam Bộ nó hầu như luôn làm trạng từ nhấn cho chữ đứng sau, hoàn toàn tuyệt vọng, hoàn toàn bất lực, hoàn toàn bất ngờ, chớ ít đứng một mình làm tính từ. Nó cũng đứng sau được, yên lặng hoàn toàn, và nó hay đi với những chữ chỉ cái cùng cực.
🇬🇧 Entire, with nothing wanting. What is worth marking is the use: in Southern speech it nearly always stands as an adverb strengthening the word after it, and seldom alone as an adjective. It can also follow its word, and it commonly goes with words naming an extremity.
Thí dụ:
Chỗ ngủ của khách phải lo chu đáo, cũng như phải đáp ứng hoàn toàn mọi yêu cầu.
The guests' sleeping must be carefully seen to, and every request wholly answered as well.
Nguồn: Kim Nhật, Về RCho đến khi cái cười đã hoàn toàn thiện cảm, chàng hiệp sĩ bắt đầu khơi chuyện.
Not until the smile was wholly friendly did the gallant begin to open the talk.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuNàng bỗng nghe hoàn toàn bất lực, mặc dầu quyền làm mẹ, nàng đang cầm trong tay.
She suddenly felt wholly powerless, though the right of a mother was in her own hands.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácĐến tháng thứ ba, Nhan thật hoàn toàn tuyệt vọng mà bà kế mẫu của nàng cũng thế.
By the third month she was wholly without hope, and her stepmother was the same.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpÔng Hoạch hoàn toàn tuyệt vọng và rất giận kẻ đối thoại đã làm ông mừng hụt.
He was wholly without hope and very angry at the other man for having raised his hopes in vain.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNăm Quýnh đứng phắt đậy, hoàn toàn bất ngờ trước sự thay đổi thái độ của Hà Anh.
He sprang to his feet, wholly unprepared for the other's change of manner.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônỞ đây thì hoàn toàn an thân, nếu không có vợ chồng cái anh láng giềng ở căn giữa.
Here one is wholly at peace, were it not for that neighbouring couple in the middle room.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióCăn gác bây giờ yên lặng hoàn toàn, nhưng sự bừa bãi thì không bao giờ biến được.
The upper room was wholly quiet now, but the disorder could never be got rid of.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiNhư hoàn toàn được yên tâm một điều gì, Thắm ngoan ngoãn nghe theo lời Nhâm liền.
As though wholly set at ease about something, she obediently did as he said at once.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmSau đó thì căn phòng im lặng hoàn toàn, chỉ nghe tiếng rên rỉ nhỏ của Bích.
After that the room was wholly silent, and only a small moaning could be heard.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chỗ ngủ của khách phải lo chu đáo, cũng như phải đáp ứng hoàn toàn mọi yêu cầu.”“Cho đến khi cái cười đã hoàn toàn thiện cảm, chàng hiệp sĩ bắt đầu khơi chuyện.”“Nàng bỗng nghe hoàn toàn bất lực, mặc dầu quyền làm mẹ, nàng đang cầm trong tay.”“Đến tháng thứ ba, Nhan thật hoàn toàn tuyệt vọng mà bà kế mẫu của nàng cũng thế.”“Ông Hoạch hoàn toàn tuyệt vọng và rất giận kẻ đối thoại đã làm ông mừng hụt.”“Năm Quýnh đứng phắt đậy, hoàn toàn bất ngờ trước sự thay đổi thái độ của Hà Anh.”“Ở đây thì hoàn toàn an thân, nếu không có vợ chồng cái anh láng giềng ở căn giữa.”“Căn gác bây giờ yên lặng hoàn toàn, nhưng sự bừa bãi thì không bao giờ biến được.”