肥
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 肥 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 肥 (3)
phì phàtrạng từ
Nói về hút thuốc, rít từng hơi dài rồi phả khói ra đều đều, thong thả.
Phương ngữ Nam Bộ
phì cườiđộng từ
Bật ra tiếng cười không giữ được, thường vì một câu nói ngây hay sống sượng.
Phương ngữ Nam Bộ
phì nhiêutính từ
Đất tốt, màu mỡ, trồng gì cũng dễ lên, làm ruộng thì trúng mùa.
Tiếng Việt phổ thông