Trở lại từ điển

đại đa số

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đại đa số” là gì?

Phần đông hơn hết, gần như hết thảy trong một đám người hay một nhóm.

Tiếng Anh: The great majority; nearly all of a group of people or things.

Cách đọc
đại đa số(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại đa số”:

1 nét nghĩa
1phần đông hơn hết, gần hết thảyđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đại đa số là phần rất đông, gần hết thảy mọi người trong một đám. Trong kho văn Nam Bộ có: kiến giải của đại đa số, tức là ý mà gần hết mọi người đều theo.

🇬🇧 It means a very large share, nearly everyone in a group. In the Southern corpus one finds: the view of the great majority, that is, the opinion that nearly everyone holds.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đại đa sốcó / dùng / giữ + đại đa sốđại đa số + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chúng tôi thử bác bỏ kiến giải chim của đại đa số, vì thấy nó sai rõ rệt.

We tried to refute the bird interpretation held by the great majority, because we found it plainly wrong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chúng tôi thử bác bỏ kiến giải chim của đại đa số, vì thấy nó sai rõ rệt.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 8. Thượng Việt, người Mường và Tô-tem Lạc Việt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đại đa số”

“đại đa số” nghĩa là gì?

Phần đông hơn hết, gần như hết thảy trong một đám người hay một nhóm.

“đại đa số” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Chúng tôi thử bác bỏ kiến giải chim của đại đa số, vì thấy nó sai rõ rệt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.