樹
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 樹 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 樹 (6)
cổ thụdanh từ
Là cây sống đã lâu đời, gốc lớn tàng rộng, nên trong truyện nó thành cái mốc của một vùng và cái mẫu của sự vững.
Tiếng Việt phổ thông
hấp thụđộng từ
Nhận lấy và để thấm vô mình những điều dạy dỗ, nếp sống, hiểu biết từ nhà, từ trường hay từ một xứ khác.
Tiếng Việt phổ thông
giáo thụdanh từ
Ông quan coi việc học trong một phủ thời xưa.
Tiếng Việt phổ thông
thụ độngtính từ
Chỉ để cho người khác hay hoàn cảnh chi phối, không tự mình chủ động làm gì.
Tiếng Việt phổ thông
hưởng thụđộng từ
Ăn dùng cái sẵn có, nhận lấy cái sướng mà không phải đổ sức ra.
Tiếng Việt phổ thông
cây cổ thụdanh từ
Cây to đã sống rất nhiều năm, thân lớn, rễ sâu, tàn rộng, thường thấy trong rừng, bên đình miếu hay trong vườn xưa.
Phương ngữ Nam Bộ