絕
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: mịch

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ糸
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết37 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 刀巴 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 刀巴 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 絕 (10)

Xem tất cả từ điển
cự tuyệtđộng từ

Dứt khoát không nhận, không chịu, gạt bỏ lời xin, lời tỏ tình hay sự đeo đuổi của người khác; chữ Hán 拒絕, nghĩa mạnh hơn từ chối.

Phương ngữ Nam Bộ
cấm tuyệtđộng từ

Nhứt định không cho làm một việc gì, không chừa một lần nào, không nới cho ai.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt đốitính từ; trạng từ

Trọn vẹn không trừ chút nào, không có ngoại lệ, không so với cái gì khác.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt vờitính từ

Hay tới mức không còn gì hơn được nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
đoạn tuyệtđộng từ

Cắt đứt hẳn mọi liên hệ, không còn qua lại với nhau nữa.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt diệutính từ

Là hay tới mức không còn chỗ để hay hơn, một tiếng khen hết mức, nên đặt nó vô câu là đã hết lời.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt trầntính từ

Hơn hết thảy ở trên đời, không có gì sánh bằng; thường nói về sắc đẹp.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt vọngtính từ; động từ

Hết hẳn hy vọng, và cũng nói cái việc làm mà biết trước là vô ích.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt nhiêntrạng từ

Hoàn toàn không, không một chút nào; đứng trước chữ không hay chữ chưa cho mạnh thêm.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt nhiên khôngphó từ (cụm phủ định)

Hoàn toàn không, không một chút nào, dùng để nhấn mạnh một lời phủ định.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 絕 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng