Âm: mịch
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 刀巴 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 刀巴 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 絕 (10)
Dứt khoát không nhận, không chịu, gạt bỏ lời xin, lời tỏ tình hay sự đeo đuổi của người khác; chữ Hán 拒絕, nghĩa mạnh hơn từ chối.
Nhứt định không cho làm một việc gì, không chừa một lần nào, không nới cho ai.
Trọn vẹn không trừ chút nào, không có ngoại lệ, không so với cái gì khác.
Hay tới mức không còn gì hơn được nữa.
Cắt đứt hẳn mọi liên hệ, không còn qua lại với nhau nữa.
Là hay tới mức không còn chỗ để hay hơn, một tiếng khen hết mức, nên đặt nó vô câu là đã hết lời.
Hơn hết thảy ở trên đời, không có gì sánh bằng; thường nói về sắc đẹp.
Hết hẳn hy vọng, và cũng nói cái việc làm mà biết trước là vô ích.
Hoàn toàn không, không một chút nào; đứng trước chữ không hay chữ chưa cho mạnh thêm.
Hoàn toàn không, không một chút nào, dùng để nhấn mạnh một lời phủ định.