隊
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: phụ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 㒸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 㒸 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 隊 (5)
đội ơnđộng từ
Nhận cái ơn của người ta và nói ra cho họ biết mình nhớ.
Phương ngữ Nam Bộ
đội nónđộng từ
Để cái nón lên đầu mà mang, như nón lá, nón nỉ, nón rộng vành, để che nắng mưa hay để ra đường cho đàng hoàng.
Phương ngữ Nam Bộ
đồng độidanh từ
Người ở cùng một toán, một đoàn, cùng làm chung một việc với mình.
Tiếng Việt phổ thông
đội mã tàdanh từ
Người giữ chức đội trong lính mã tà, lực lượng canh tuần ở Nam Kỳ thời thuộc Pháp; trong văn cũ thường gọi thầy đội mã tà, làm đội mã tà.
Phương ngữ Nam Bộ
đội trưởngdanh từ
Người đứng đầu một đội, coi sóc và thay mặt cho cả đội.
Tiếng Việt phổ thông