Canada, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Nay đã nhường chỗ cho cách viết thẳng theo tên gốc.
Tiếng Anh: Canada, under the older transcription through Chinese characters. It has since given way to the direct spelling.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Canada, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Nay đã nhường chỗ cho cách viết thẳng theo tên gốc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Canada, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Nay đã nhường chỗ cho cách viết thẳng theo tên gốc.
🇬🇧 Canada, under the older transcription through Chinese characters. It has since given way to the direct spelling.
Thí dụ:
Mấy thằng Gia Nã Đại cũng vậy.
The Canadians are the same.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGia Nã Đại nằm phía trên nước Mỹ.
Canada lies above the United States.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLúa mì Gia Nã Đại chở bán khắp thế giới.
Canadian wheat is shipped and sold worldwide.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùa đông Gia Nã Đại lạnh hơn Âu châu.
The Canadian winter is colder than Europe's.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRừng Gia Nã Đại rộng mênh mông.
The forests of Canada are vast.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDân Gia Nã Đại nói cả tiếng Anh và tiếng Pháp.
Canadians speak both English and French.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng có người em ở Gia Nã Đại.
He has a younger sibling in Canada.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGỗ Gia Nã Đại đóng nhà rất bền.
Canadian timber builds durable houses.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHồ nước ngọt ở Gia Nã Đại lớn như biển.
The freshwater lakes of Canada are as large as seas.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSách địa lý cũ gọi nước ấy là Gia Nã Đại.
Old geography books call that country by the older name.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mấy thằng Gia Nã Đại cũng vậy.”