Trở lại từ điển

gia nã đại

danh từ riêngB1
Nghĩa vắn tắt:

Canada, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Nay đã nhường chỗ cho cách viết thẳng theo tên gốc.

Tiếng Anh: Canada, under the older transcription through Chinese characters. It has since given way to the direct spelling.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
gia nã đại(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Canada, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Nay đã nhường chỗ cho cách viết thẳng theo tên gốc.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1CanadaĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Canada, theo lối phiên âm cũ qua chữ Hán. Nay đã nhường chỗ cho cách viết thẳng theo tên gốc.

🇬🇧 Canada, under the older transcription through Chinese characters. It has since given way to the direct spelling.

Mẫu ngữ pháp:
bên + gia nã đạiqua + gia nã đại

Thí dụ:

Mấy thằng Gia Nã Đại cũng vậy.

The Canadians are the same.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gia Nã Đại nằm phía trên nước Mỹ.

Canada lies above the United States.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lúa mì Gia Nã Đại chở bán khắp thế giới.

Canadian wheat is shipped and sold worldwide.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mùa đông Gia Nã Đại lạnh hơn Âu châu.

The Canadian winter is colder than Europe's.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rừng Gia Nã Đại rộng mênh mông.

The forests of Canada are vast.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dân Gia Nã Đại nói cả tiếng Anh và tiếng Pháp.

Canadians speak both English and French.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông có người em ở Gia Nã Đại.

He has a younger sibling in Canada.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gỗ Gia Nã Đại đóng nhà rất bền.

Canadian timber builds durable houses.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồ nước ngọt ở Gia Nã Đại lớn như biển.

The freshwater lakes of Canada are as large as seas.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách địa lý cũ gọi nước ấy là Gia Nã Đại.

Old geography books call that country by the older name.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Mấy thằng Gia Nã Đại cũng vậy.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, VIII. Miền Bắc Xã Hội Chủ Nghĩa