Nghĩa của “đại số” là gì?
Môn toán dùng chữ cái thay cho con số để tính, để tìm ra con số chưa biết.
Tiếng Anh: The branch of mathematics that uses letters in place of numbers to calculate and to find an unknown quantity.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại số”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đại số là một môn toán học trò học ở trường. Trong kho văn Nam Bộ có: chương trình đại số, kể chung với hóa học và định lý hình học, là mấy chuyện học hành.
🇬🇧 It is a branch of mathematics that pupils study at school. In the Southern corpus one finds: the algebra syllabus, mentioned together with chemistry and geometry theorems as matters of schoolwork.
Thí dụ:
Ở đó, câu chuyện giữa chúng tôi là câu chuyện học hành, là chương trình đại số, là phản động hóa học, là định lý hình học, chớ không còn là câu chuyện trăng, sao thú vị ở nhà thương.
There, our talk was talk of schoolwork, of the algebra syllabus, of chemical reactions, of geometry theorems, and no longer the delightful talk of moon and stars we had at the hospital.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ở đó, câu chuyện giữa chúng tôi là câu chuyện học hành, là chương trình đại số, là phản động hóa học, là định lý hình học, chớ không còn là câu chuyện trăng, sao thú vị ở nhà thương.”Câu hỏi thường gặp về “đại số”
“đại số” nghĩa là gì?
Môn toán dùng chữ cái thay cho con số để tính, để tìm ra con số chưa biết.
“đại số” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Ở đó, câu chuyện giữa chúng tôi là câu chuyện học hành, là chương trình đại số, là phản động hóa học, là định lý hình học, chớ không còn là câu chuyện trăng, sao thú vị ở nhà thương.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.