模
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: mộc

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ木
Số nét15 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 莫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 莫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 模 (13)

Xem tất cả từ điển
modanh từ, tính từ

Bẹ lá cau rộng ôm lấy thân cây, khô thì dùng gói cơm, gói trầu, làm quạt (mo cau, mo nang, mo cơm, quạt mo); mặt mo là mặt trơ, hết biết mắc cỡ; dày mo, cứng như mo nang là dày cứng như bẹ cau khô.

Phương ngữ Nam Bộ
mòđộng từ, tính từ

Sờ, quờ tay tìm khi không thấy rõ (mò kiếm, mò cá, lần mò); đoán mò, nói mò là đoán, nói không có căn cứ; mò vô, mò tới là lần tìm tới; trong tò mò là muốn biết chuyện; tối mò là tối đen.

Phương ngữ Nam Bộ
môdanh từ, tính từ, đại từ

Ụ đất, gò đất nhỏ nhô lên (mô đất, mấp mô); mô bàn tay là phần thịt dày trong lòng bàn tay; chữ 模 là khuôn mẫu (qui mô, mô phạm); chữ 謨 trong mưu mô là mưu kế; trong lời miền Trung, mô nghĩa là đâu.

Phương ngữ Nam Bộ
mẫudanh từ

Chữ 畝 là đơn vị cũ đo ruộng đất, bằng mười công (mẫu ruộng, bờ mẫu); chữ 模 là khuôn, kiểu để noi theo (khuôn mẫu, mẫu mực, làm mẫu); chữ 母 là mẹ (kế mẫu, mẫu tử, Tây Vương Mẫu).

Phương ngữ Nam Bộ
mô tảđộng từ

Dùng lời nói, chữ viết hay nét vẽ để cho người khác thấy được một người, một vật, một cảnh ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
kế mẫudanh từ

Người vợ sau của cha, tức dì ghẻ, má ghẻ, nói theo lối trang trọng, sách vở.

Phương ngữ Nam Bộ
mẫu tửdanh từ

Mẹ và con; nhứt là tình thương gắn bó giữa người mẹ với con mình.

Tiếng Việt phổ thông
mưu môdanh từ, tính từ

Mưu mô là những toan tính, thủ đoạn kín đáo để đạt ý đồ riêng, thường để gạt người; nói về người thì chỉ kẻ hay giở thủ đoạn, xảo quyệt.

Phương ngữ Nam Bộ
quy môdanh từ

Độ lớn, phạm vi hay tầm cỡ của một công việc, một hoạt động, như làm với quy mô lớn.

Phương ngữ Nam Bộ
mẫu đấtdanh từ

Một mẫu đất ruộng, lối đo ruộng đất hồi xưa của mình.

Phương ngữ Nam Bộ
kiểu mẫudanh từ; tính từ

Cái mẫu, cái kiểu làm chuẩn cho người ta theo hay làm theo; đứng sau danh từ thì có nghĩa là mẫu mực, đáng làm gương.

Phương ngữ Nam Bộ
mẫu ruộngdanh từ

Một mẫu đất ruộng, đơn vị người ta đếm của cải ruộng đất ở Nam Bộ thời trước.

Phương ngữ Nam Bộ
tình mẫu tửdanh từ

Tình thương giữa má với con, sợi dây ruột thịt ràng buộc người mẹ với đứa con mình sanh ra.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 模 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng