路
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: túc

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ足
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𧾷 bên trái, 各 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ túc 足, nghĩa là chân.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𧾷 bên trái, 各 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ túc 足, nghĩa là chân.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 路 (23)

Xem tất cả từ điển
lộdanh từ, động từ

Chữ 路 là con đường (ra lộ, đại lộ, quốc lộ); chữ 露 là hiện ra cho thấy, bị biết tới (lộ vẻ, bị lộ, lộ thiên); còn chữ 賂 trong hối lộ là của đút lót.

Phương ngữ Nam Bộ
để lộđộng từ

Để cho cái đang giấu hiện ra ngoài, người khác thấy được.

Phương ngữ Nam Bộ
lộ đádanh từ

Con đường lớn có trải đá cho xe chạy, nối chợ nầy với chợ kia ở miền quê Nam Bộ thời trước.

Phương ngữ Nam Bộ
xa lộdanh từ

Con đường lớn, rộng, cho xe chạy nhanh đi xa, nối thành phố với các tỉnh; ở Sài Gòn xưa chỉ con đường lớn đi Biên Hòa.

Tiếng Việt phổ thông
bại lộđộng từ

Nói chuyện đang giấu, mưu đang tính kín bị người ta biết ra, không còn giấu được nữa.

Tiếng Việt phổ thông
bộc lộđộng từ

Để cho cái ở trong lòng hiện ra ngoài, qua lời nói, nét mặt hay việc làm.

Tiếng Việt phổ thông
cam lộdanh từ

Từ Hán Việt 甘露, mặt chữ là sương ngọt, gốc từ Phật học chỉ nước thiêng; trong văn chương dùng ví thứ nước ngọt lành, hay lời nói, tình thương làm dịu mát lòng người.

Phương ngữ Nam Bộ
đại lộdanh từ

Con đường lớn của một thành phố, rộng hơn đường thường.

Tiếng Việt phổ thông
hối lộđộng từ; danh từ

Đưa tiền hay đưa của cho người có quyền đặng họ làm lợi cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
lộ sắcđộng từ

Tiếng Hán Việt quen trong văn Nam Bộ cũ: để một cảm xúc, thái độ hiện ra trên nét mặt, như lộ sắc mừng, lộ sắc buồn, lộ sắc giận, lộ sắc bất bình.

Phương ngữ Nam Bộ
lộ tẩyđộng từ

Bị lòi ra điều mình cố giấu hay đang giả bộ, làm người ta biết được sự thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
phí lộdanh từ

Phí lộ là tiền đi đường, dạng cũ Nam Bộ của lộ phí; câu quen là đưa tiền làm phí lộ.

Phương ngữ Nam Bộ
thố lộđộng từ

Nói ra cho người khác biết điều thầm kín trong lòng; cũng dùng như danh từ chỉ lời tâm sự đó.

Phương ngữ Nam Bộ
thổ lộđộng từ

Nói ra cho người khác biết điều mình vẫn giữ kín trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
biểu lộđộng từ

Là để cho cái ở trong lòng hiện ra ngoài, thường là qua giọng nói, qua đôi mắt hoặc qua một cử chỉ.

Tiếng Việt phổ thông
quốc lộdanh từ

Quốc lộ (chữ Hán 國路) là con đường bộ lớn thuộc cấp quốc gia quản lý, nối các tỉnh, thành với nhau, như quốc lộ Sài Gòn Bình Dương.

Phương ngữ Nam Bộ
tiết lộđộng từ

Là để lọt ra một điều đáng lẽ phải giữ kín, dầu là cố ý nói ra hay lỡ miệng mà ra.

Tiếng Việt phổ thông
lộ thiêntính từ

Để trống ở trên, không có mái che, nhìn thẳng lên trời.

Tiếng Việt phổ thông
lộ trìnhdanh từ

Con đường phải đi từ nơi nầy tới nơi kia; cũng là một chặng trên đường đi xa.

Tiếng Việt phổ thông
ngoài lộcụm danh từ chỉ nơi chốn

Cách nói quen ở Nam Bộ: ở ngoài đường, trên con đường chạy ngang phía trước nhà, sân hay ngõ, như đứng ngoài lộ, xe đậu ngoài lộ, ngó ra ngoài lộ.

Phương ngữ Nam Bộ
lộ sắc buồncụm động từ

Để nỗi buồn hiện ra trên nét mặt, cho người khác nhìn thấy mình đang buồn.

Phương ngữ Nam Bộ
đứng ngoài lộcụm động từ

Đứng ở ngoài đường lộ, trước nhà, trước quán hay trước khu đất của người ta, chưa bước vô, thường là để ngó vô trong.

Phương ngữ Nam Bộ
anh hùng mạt lộthành ngữ

Người tài giỏi, gan dạ mà tới lúc cùng đường, hết thời, không còn làm gì được.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 路 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng