Nghĩa của “cận đại” là gì?
Thuộc về thời gần với bây giờ, mới qua chưa bao lâu.
Tiếng Anh: Belonging to a time close to the present, only recently past.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cận đại”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cận đại là gần với đời bây giờ, nói về một quãng thời gian mới qua. Trong kho văn Nam Bộ có: một quá khứ cận đại của một nước, phần tiểu sử cận đại nhứt của đời một người, tức là quãng đời gần đây nhứt.
🇬🇧 It means close to the present age, said of a stretch of time only recently past. In the Southern corpus there is the recent past of a country, and the most recent part of a person's life story, that is, the latest stretch of that life.
Thí dụ:
Một quá khứ cận đại của Việt-Nam.
A recent past of Vietnam.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmSau buổi lót lòng, ông Henri bảo tôi đem giấy mực tiếp tục viết nốt phần tiểu sử cận đại nhứt của đời ông, giai đoạn từ 1944 đến nay.
After breakfast, Mr Henri told me to bring paper and ink and go on to finish the most recent part of his life story, the period from 1944 to the present.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một quá khứ cận đại của Việt-Nam.”“Sau buổi lót lòng, ông Henri bảo tôi đem giấy mực tiếp tục viết nốt phần tiểu sử cận đại nhứt của đời ông, giai đoạn từ 1944 đến nay.”Câu hỏi thường gặp về “cận đại”
“cận đại” nghĩa là gì?
Thuộc về thời gần với bây giờ, mới qua chưa bao lâu.
“cận đại” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mưa Thu Nhớ Tằm của Bình Nguyên Lộc: “Một quá khứ cận đại của Việt-Nam.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.