Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đại lý” là gì?

Người hay tiệm đứng ra bán hàng thay cho hãng làm ra món hàng đó, lấy hàng thẳng từ hãng.

Tiếng Anh: A person or shop that sells goods on behalf of the firm that makes them, taking stock directly from the firm.

Cách đọc
đại lý(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại lý”:

1 nét nghĩa
1tiệm bán hàng thay cho hãngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đại lý là nơi bán hàng thay cho hãng. Trong kho văn Nam Bộ có: quen các nhà đại lý nên mua được theo giá vốn, tức là mua ngay chỗ lấy hàng thẳng của hãng thì không tốn bao nhiêu.

🇬🇧 It is a place that sells goods on a maker's behalf. In the Southern corpus one finds: knowing the agents and so being able to buy at cost price, that is, buying where the stock comes straight from the firm does not cost much.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đại lýcó / dùng / giữ + đại lýđại lý + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thưa bác, cháu có quen các nhà đại lý nên mua được theo giá vốn thì cũng chẳng tốn bao nhiêu.

With respect, I happen to know the agents, so I could buy at cost price and it did not cost much at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thưa bác, cháu có quen các nhà đại lý nên mua được theo giá vốn thì cũng chẳng tốn bao nhiêu.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 17
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đại lý”

“đại lý” nghĩa là gì?

Người hay tiệm đứng ra bán hàng thay cho hãng làm ra món hàng đó, lấy hàng thẳng từ hãng.

“đại lý” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Thưa bác, cháu có quen các nhà đại lý nên mua được theo giá vốn thì cũng chẳng tốn bao nhiêu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.