Nghĩa của “đại lý” là gì?
Người hay tiệm đứng ra bán hàng thay cho hãng làm ra món hàng đó, lấy hàng thẳng từ hãng.
Tiếng Anh: A person or shop that sells goods on behalf of the firm that makes them, taking stock directly from the firm.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại lý”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đại lý là nơi bán hàng thay cho hãng. Trong kho văn Nam Bộ có: quen các nhà đại lý nên mua được theo giá vốn, tức là mua ngay chỗ lấy hàng thẳng của hãng thì không tốn bao nhiêu.
🇬🇧 It is a place that sells goods on a maker's behalf. In the Southern corpus one finds: knowing the agents and so being able to buy at cost price, that is, buying where the stock comes straight from the firm does not cost much.
Thí dụ:
Thưa bác, cháu có quen các nhà đại lý nên mua được theo giá vốn thì cũng chẳng tốn bao nhiêu.
With respect, I happen to know the agents, so I could buy at cost price and it did not cost much at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thưa bác, cháu có quen các nhà đại lý nên mua được theo giá vốn thì cũng chẳng tốn bao nhiêu.”Câu hỏi thường gặp về “đại lý”
“đại lý” nghĩa là gì?
Người hay tiệm đứng ra bán hàng thay cho hãng làm ra món hàng đó, lấy hàng thẳng từ hãng.
“đại lý” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Thưa bác, cháu có quen các nhà đại lý nên mua được theo giá vốn thì cũng chẳng tốn bao nhiêu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.