愚
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 愚 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 愚 (5)
sitính từ, động từ
Chữ 癡: trong Phật học là mê lầm, một trong ba độc tham, sân, si; trong ngu si là dốt nát, u mê; thường dùng nhứt là mê đắm một người (si ai, si mê), và si tình là mê tình tới khờ dại.
Phương ngữ Nam Bộ
si mêđộng từ
Mê mẩn, say đắm một người hay một thứ tới mức không còn tỉnh táo.
Tiếng Việt phổ thông
ngu dạitính từ
Khờ, không biết tính, để người ta gạt.
Phương ngữ Nam Bộ
si tìnhtính từ; danh từ
Mê một người tới mức mụ cả đầu, và người đàn ông mê như vậy.
Tiếng Việt phổ thông
ngu muộitính từ
Tối trí, dốt nát, không biết nhìn ra lẽ phải, hay mê tới mức không còn biết suy xét.
Tiếng Việt phổ thông