Nghĩa của “đại lượng” là gì?
Rộng lòng, dễ tha thứ, không chấp nhứt lỗi nhỏ hay lời xúc phạm của người khác.
Tiếng Anh: Generous of heart and forgiving; not holding small faults or slights against others.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại lượng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đại lượng là rộng lòng, không để bụng chuyện người khác làm mình buồn. Trong kho văn Nam Bộ có: lòng đại lượng của một người làm người khác hổ thẹn; khen một người là đại lượng và tốt. Nó đứng sau chữ lòng, hoặc đi chung với một tiếng khen khác.
🇬🇧 It means being big-hearted, not holding on to the hurts others cause. In the Southern corpus one finds: someone's generosity of heart puts another to shame; a person is praised as generous and kind. It follows the word for heart, or is paired with another word of praise.
Thí dụ:
Lòng đại lượng của cô làm tôi hổ thẹn.
Your generosity of heart puts me to shame.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônDì thấy Huấn thật đại lượng và tốt.
Auntie finds Huan truly generous and kind.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lòng đại lượng của cô làm tôi hổ thẹn.”“Dì thấy Huấn thật đại lượng và tốt.”Câu hỏi thường gặp về “đại lượng”
“đại lượng” nghĩa là gì?
Rộng lòng, dễ tha thứ, không chấp nhứt lỗi nhỏ hay lời xúc phạm của người khác.
“đại lượng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trên Sông Hoàng Hôn của Ngọc Linh: “Lòng đại lượng của cô làm tôi hổ thẹn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.