Trở lại từ điển

đại tài

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đại tài” là gì?

Giỏi hơn người rất xa trong một nghề hay một việc, ít ai sánh kịp.

Tiếng Anh: Far more skilled than others at a craft or a task, with few who can match it.

Cách đọc
đại tài(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại tài”:

1 nét nghĩa
1giỏi hơn người rất xađời sống[thường]
B2

🇻🇳 Đại tài là giỏi lắm, giỏi tới mức ít ai bì kịp. Nó đứng sau tiếng chỉ người làm một nghề để khen người đó: nhà thám tử đại tài, nhà trinh thám đại tài. Người ta cũng đem nó ra nói giỡn, khen cho vui một người bạn vừa tìm ra được chuyện gì.

🇬🇧 It means extremely good at something, so good that few can keep up. It follows a word for someone who practises a craft, to praise that person: a brilliant detective, a brilliant sleuth. People also use it playfully, to tease a friend who has just managed to find something out.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + đại tàiđại tài + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + đại tài

Thí dụ:

Thế nào, nhà thám tử đại tài tìm nhà em có khó lắm không?

Well then, did the great detective have much trouble finding my house?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Thế thì đội nhất lại thêm những nhà trinh thám đại tài.

In that case the first team has gained some brilliant detectives as well.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thế nào, nhà thám tử đại tài tìm nhà em có khó lắm không?”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Thế thì đội nhất lại thêm những nhà trinh thám đại tài.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đại tài”

“đại tài” nghĩa là gì?

Giỏi hơn người rất xa trong một nghề hay một việc, ít ai sánh kịp.

“đại tài” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Thế nào, nhà thám tử đại tài tìm nhà em có khó lắm không?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.