Trở lại từ điển

đại tây dương

danh từ riêngB1
Nghĩa vắn tắt:

Đại Tây Dương. Tên chữ nghĩa là biển lớn phía tây, gọi theo phía mà sách xưa lấy làm mốc.

Tiếng Anh: The Atlantic Ocean. The name reads as the great western ocean, named from the side of the world the old books were looking from.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
đại tây dương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đại Tây Dương. Tên chữ nghĩa là biển lớn phía tây, gọi theo phía mà sách xưa lấy làm mốc.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Đại Tây DươngĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Đại Tây Dương. Tên chữ nghĩa là biển lớn phía tây, gọi theo phía mà sách xưa lấy làm mốc.

🇬🇧 The Atlantic Ocean. The name reads as the great western ocean, named from the side of the world the old books were looking from.

Mẫu ngữ pháp:
bên + đại tây dươngqua + đại tây dương

Thí dụ:

Một đảo kia ngoài khơi của Đại Tây Dương.

An island out on the Atlantic.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đại Tây Dương ngăn Âu châu với Mỹ châu.

The Atlantic divides Europe from the Americas.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tàu vượt Đại Tây Dương hồi đó còn hiếm.

Ships crossing the Atlantic were still rare then.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cá tuyết Đại Tây Dương bán khắp Âu châu.

Atlantic cod was sold all over Europe.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bờ tây Phi châu là bờ Đại Tây Dương.

The west coast of Africa is the Atlantic coast.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bão Đại Tây Dương mạnh không kém bão bên mình.

Atlantic storms are no weaker than ours.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đại Tây Dương hẹp hơn Thái Bình Dương nhiều.

The Atlantic is much narrower than the Pacific.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dây điện tín đầu tiên đặt dưới Đại Tây Dương.

The first telegraph cable was laid under the Atlantic.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông đi tàu qua Đại Tây Dương hai lần.

He crossed the Atlantic by ship twice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nước Đại Tây Dương lạnh hơn ở phía bắc.

The Atlantic runs colder in the north.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

ngoài khơi của Đại tây dương
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2