Nghĩa chữ
Chữ 逆 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 逆 (8)
Ăn ở tệ bạc với một người, làm cho người đó khổ, trong khi lẽ ra phải tử tế với họ.
Là con cái chống lại cha mẹ và không chịu dạy, nên nó nặng hơn nghịch: đứa nghịch là chơi phá, còn đứa ngỗ nghịch là trái đạo.
Ngược hẳn lại, đi về hướng đối nghịch, không hạp với nhau chút nào.
Nói, làm hay đòi hỏi điều trái lẽ, bất chấp phải quấy, không kiêng nể ai, thường làm hại hay làm khó người khác.
Theo hướng trái lại với hướng của người hay vật khác.
Hay bày trò chọc người ta cho vui, mà chọc bằng cái tinh chớ không bằng cái ác.
Đi theo hướng ngược lại với hướng của mình hay của người khác, nên hai bên đi tới giáp mặt nhau.
Ngược hẳn với điều người ta nghĩ, nói hay trông đợi; theo chiều đối nghịch với cái đã nói tới trước đó.