Âm: nhân
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 吏 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 吏 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 使 (7)
Chữ 史: môn lịch sử, bài sử (học sử, sử ký); sách ghi chép việc đã qua (sử sách, sử chép, kinh sử); thành tố trong lịch sử, tiền sử. Chữ 使 trong sử dụng là dùng.
Người thay mặt cho nước mình ở lâu dài tại một nước khác, lo việc qua lại giữa hai nước; chỗ người đó làm việc gọi là tòa đại sứ.
Tiếng mở đầu một điều không có thiệt, đặt ra để suy coi nếu vậy thì sao.
Loài quỷ ở dưới âm phủ trong chuyện đời xưa, bị sai đi làm việc cho cõi đó; cũng đem ra ví với người hay phá phách.
Tên Nam Bộ của hoa sứ, hoa đại, bông trắng nhụy vàng, thơm, trồng trước sân, trong chậu hay nơi cổng trường; cũng dùng gọi luôn cây.
Dùng một vật, một phép hoặc một người cho được việc.
Việc người ta giao cho mình đi làm, và mình phải làm cho tròn.