Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết40 từ

Nghĩa chữ

Chữ 多 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 多 (11)

Xem tất cả từ điển
đa âmtính từ

Nói về thứ tiếng mà mỗi chữ đọc thành nhiều tiếng dính liền nhau, chớ không phải một hai tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
đa sốdanh từ

Là phần đông trong một đám, hơn phân nửa, nên nói đa số là đang so cái phần lớn với cái phần nhỏ còn lại.

Tiếng Việt phổ thông
đa cảmtính từ

Là dễ động lòng trước mọi cảnh, vui cũng rung mà buồn cũng rung, nên người đa cảm sống nặng hơn người khác.

Tiếng Việt phổ thông
đa tàitính từ

Giỏi nhiều thứ, việc nào làm cũng hay, cũng khéo.

Tiếng Việt phổ thông
đa thêdanh từ; tính từ

Một người đàn ông có nhiều vợ cùng một lúc; cũng gọi lệ xưa cho phép chuyện đó.

Tiếng Việt phổ thông
đa đoantính từ

Bề bộn, lắm việc lắm mối phải lo cùng một lúc, không rảnh ra được.

Tiếng Việt phổ thông
đa nghitính từ

Hay ngờ, chuyện gì cũng ngờ là có điều khuất lấp, khó tin người khác.

Tiếng Việt phổ thông
đa tìnhtính từ

Là giàu tình cảm, dễ thương người và dễ được người thương, nên nó vừa là lời khen vừa là lời cảnh báo.

Tiếng Việt phổ thông
đa nghentrợ từ

Tiếng đặt cuối câu nói để nhấn mạnh điều mình vừa nói và nhắc người nghe phải nhớ, phải để ý.

Phương ngữ Nam Bộ
đại đa sốdanh từ

Phần đông hơn hết, gần như hết thảy trong một đám người hay một nhóm.

Tiếng Việt phổ thông
đa mưu túc tríthành ngữ

Có nhiều mẹo hay, đầu óc khôn lanh, gặp việc gì cũng nghĩ ra cách.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 多 (29 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng