Nghĩa chữ
Chữ 多 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 多 (11)
Nói về thứ tiếng mà mỗi chữ đọc thành nhiều tiếng dính liền nhau, chớ không phải một hai tiếng.
Là phần đông trong một đám, hơn phân nửa, nên nói đa số là đang so cái phần lớn với cái phần nhỏ còn lại.
Là dễ động lòng trước mọi cảnh, vui cũng rung mà buồn cũng rung, nên người đa cảm sống nặng hơn người khác.
Giỏi nhiều thứ, việc nào làm cũng hay, cũng khéo.
Một người đàn ông có nhiều vợ cùng một lúc; cũng gọi lệ xưa cho phép chuyện đó.
Bề bộn, lắm việc lắm mối phải lo cùng một lúc, không rảnh ra được.
Hay ngờ, chuyện gì cũng ngờ là có điều khuất lấp, khó tin người khác.
Là giàu tình cảm, dễ thương người và dễ được người thương, nên nó vừa là lời khen vừa là lời cảnh báo.
Tiếng đặt cuối câu nói để nhấn mạnh điều mình vừa nói và nhắc người nghe phải nhớ, phải để ý.
Phần đông hơn hết, gần như hết thảy trong một đám người hay một nhóm.
Có nhiều mẹo hay, đầu óc khôn lanh, gặp việc gì cũng nghĩ ra cách.