俠
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 俠 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 俠 (4)
hiệp sĩdanh từ
Người có võ nghệ mà trọng nghĩa, đi giúp kẻ yếu, cứu người khổ; cũng dùng gọi các kỵ sĩ thời xưa bên Tây.
Phương ngữ Nam Bộ
hào hiệptính từ
Rộng lòng, sẵn sàng ra tay giúp người gặp khó mà không tính hơn thiệt cho mình.
Tiếng Việt phổ thông
kiếm hiệpdanh từ
Loại truyện kể về những hiệp khách giỏi võ, mang kiếm đi khắp nơi trừ gian cứu người.
Phương ngữ Nam Bộ
nghĩa hiệptính từ; danh từ
Có lòng làm việc nghĩa, sẵn sàng ra tay bênh kẻ yếu, cứu người gặp nạn mà không màng lợi cho mình.
Phương ngữ Nam Bộ