夫
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nhị

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ大
Số nét4 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết33 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 二 chồng lên, 人 chồng lên. Chữ nầy xếp vào bộ đại 大, nghĩa là lớn.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 二 chồng lên, 人 chồng lên. Chữ nầy xếp vào bộ đại 大, nghĩa là lớn.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 夫 (17)

Xem tất cả từ điển
hôn phuMục từ
Tiếng Việt phổ thông
công phutính từ, danh từ

Chữ Hán 工夫: làm kỹ, tốn nhiều công sức (nghiên cứu công phu, tập luyện công phu); công sức, thời gian bỏ ra cho một việc (uổng công phu); và trong nhà chùa là thời tụng kinh, lễ Phật sáng tối (chuông trống công phu).

Phương ngữ Nam Bộ
nông phudanh từ

Người làm ruộng, người sống bằng việc cày cấy.

Tiếng Việt phổ thông
phu nhândanh từ

Tiếng gọi cho trọng người vợ của ông quan, của người có chức phận hay nhà giàu sang.

Tiếng Việt phổ thông
phu nhơndanh từ

Là bà vợ của một ông có chức phận, gọi theo lối trọng, viết theo lối phát âm Nam Bộ đọc nhân thành nhơn.

Tiếng Việt phổ thông
tiều phudanh từ

Là người đốn củi trong rừng mà bán, tiếng chữ nên nghe trang trọng, và trong truyện xưa thường là người nghèo mà tốt bụng.

Tiếng Việt phổ thông
trạo phudanh từ

Trạo phu là danh từ Hán Việt cũ chỉ người chèo ghe, chèo thuyền hoặc làm phần việc trực tiếp giúp ghe thuyền di chuyển. Trạo có nghĩa lay động/chèo thuyền và 棹 là mái chèo; nguồn từ điển còn liệt kê trạo phu 掉夫. Trong văn Nam Bộ, trạo phu có thể chèo, gay chèo, nhổ sào, hạ/trương buồm hoặc khiêng đồ theo phần việc trên ghe. Từ không tự đồng nghĩa với chủ ghe, tài công, đà công, thủy thủ hay mọi người có mặt trên thuyền; vai cụ thể phải xem câu. Đây là tên nghề lịch sử, không nên suy giới, địa vị, lương công hoặc kỹ năng của một người hiện nay.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng bàyđộng từ

Là đặt đồ ra cho người ta coi, viết theo lối Nam Bộ, nên nó khác để ở chỗ nó cố ý cho thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng dọnđộng từ

Bày biện đồ đạc, hoa trái trong nhà hay trên bàn thờ cho đẹp mắt, có thứ tự.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng diệnđộng từ

Là sắm sửa quần áo và trang điểm cho đẹp mắt người ta, nên nó luôn nhắm ra ngoài chớ không phải cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng giàuđộng từ

Phô bày tiền bạc, của cải hay cách xài tiền để người ta thấy mình giàu, thường có ý chê là khoe khoang, làm bảnh.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng hửngtính từ, động từ

Ngẩn người ra, sững sờ và hụt hẫng vì việc xảy ra bất ngờ, trái hẳn với điều mình đang tin hay đang chờ.

Phương ngữ Nam Bộ
vị hôn phudanh từ

Người đàn ông đã hứa cưới một người con gái mà chưa làm đám cưới; chồng chưa cưới.

Tiếng Việt phổ thông
phu xích lôdanh từ

Người làm nghề chở khách bằng xích lô, xe ba bánh đạp hay chạy máy, rất quen ở Sài Gòn một thời.

Phương ngữ Nam Bộ
đều chưng hửngMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chưng dọn hực hỡđộng từ

Nói nhà cửa bày biện đồ đạc rất sang, rất đầy đủ, nhìn vô thấy rực rỡ, sung túc.

Phương ngữ Nam Bộ
chưng hửng đứng ngóMục từ
Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 夫 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng