概
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 概 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 概 (3)
đại kháitrạng từ
Nói cái lớn mà bỏ cái nhỏ, nói cho được cái ý chung chớ không đúng từng chi tiết.
Tiếng Việt phổ thông
khí kháitính từ; danh từ
Cứng cỏi, biết tự trọng, không chịu lụy ai, không chịu cúi mình để được lợi; cũng là cái nết cứng cỏi đó.
Tiếng Việt phổ thông
khẳng kháitính từ
Cứng cỏi, thẳng thắn, gặp chuyện khó vẫn nói ra điều phải một cách dứt khoát, không sợ, không than van.
Tiếng Việt phổ thông