總
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ
Nghĩa chữ
Chữ 總 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 總 (3)
cai tổngdanh từ
Là người đứng đầu một tổng, tức là một chùm làng, nên nó là bực trên hương quản trong bộ máy làng Nam Bộ xưa.
Tiếng Việt phổ thông
tổng quáttính từ; trạng từ
Nói hay ngó cả một cái chung, không đi vô từng chỗ nhỏ.
Tiếng Việt phổ thông
ông cai tổngdanh từ
Tiếng gọi kính người làm cai tổng, tức người đứng đầu một tổng gồm nhiều làng ở Nam Kỳ thời trước.
Phương ngữ Nam Bộ