放
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: phương

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ攴
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 方 bên trái, 攵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phộc 攴, nghĩa là đánh khẽ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 方 bên trái, 攵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phộc 攴, nghĩa là đánh khẽ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 放 (5)

Xem tất cả từ điển
buông thađộng từ

Là thôi giữ và thôi làm khổ người ta nữa, nên nó luôn hàm rằng trước đó có một người đang bị nắm.

Phương ngữ Nam Bộ
hào phóngtính từ

Rộng rãi về tiền bạc, sẵn lòng bỏ tiền ra cho người khác, không so đo.

Tiếng Việt phổ thông
buông trôiđộng từ

Để mặc cho mọi sự trôi theo, không cố gắng, không giữ gìn hay kềm chế.

Phương ngữ Nam Bộ
buông xuôiđộng từ

Thả lỏng tay chân cho rũ xuống; nghĩa bóng là thôi cố gắng, để mặc mọi sự.

Phương ngữ Nam Bộ
khai phóngđộng từ; tính từ

`Khai phóng` (`開放`) là từ Hán Việt trang trọng. Nghĩa gốc trong từ điển đầu thế kỷ XX là mở ra, buông cho tự do hoặc bỏ sự hạn chế; từ đó phát triển cách nói `khai phóng con người`, `khai phóng tư duy`, `khai phóng đời sống` và `khai phóng nghệ thuật`: tạo điều kiện để năng lực, suy nghĩ hay hoạt động được mở rộng và tự do tìm tòi hơn. Trong `giáo dục khai phóng`, từ chỉ một triết lý giáo dục rộng, liên ngành, coi trọng suy nghĩ độc lập, quyền tự do có trách nhiệm và khả năng sống trong một xã hội đa dạng; không phải tên gọi chung cho mọi môn đại cương hoặc mọi chương trình nhân văn. Từ này không tự mang nghĩa tích cực trong mọi câu: `đi khai phóng dã man` có thể là lối mỉa mai, còn `Khai Phóng` viết hoa có thể là tên riêng như tên nhà xuất bản.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 放 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng