Âm: phương
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 方 bên trái, 攵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phộc 攴, nghĩa là đánh khẽ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 方 bên trái, 攵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phộc 攴, nghĩa là đánh khẽ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 放 (5)
Là thôi giữ và thôi làm khổ người ta nữa, nên nó luôn hàm rằng trước đó có một người đang bị nắm.
Rộng rãi về tiền bạc, sẵn lòng bỏ tiền ra cho người khác, không so đo.
Để mặc cho mọi sự trôi theo, không cố gắng, không giữ gìn hay kềm chế.
Thả lỏng tay chân cho rũ xuống; nghĩa bóng là thôi cố gắng, để mặc mọi sự.
`Khai phóng` (`開放`) là từ Hán Việt trang trọng. Nghĩa gốc trong từ điển đầu thế kỷ XX là mở ra, buông cho tự do hoặc bỏ sự hạn chế; từ đó phát triển cách nói `khai phóng con người`, `khai phóng tư duy`, `khai phóng đời sống` và `khai phóng nghệ thuật`: tạo điều kiện để năng lực, suy nghĩ hay hoạt động được mở rộng và tự do tìm tòi hơn. Trong `giáo dục khai phóng`, từ chỉ một triết lý giáo dục rộng, liên ngành, coi trọng suy nghĩ độc lập, quyền tự do có trách nhiệm và khả năng sống trong một xã hội đa dạng; không phải tên gọi chung cho mọi môn đại cương hoặc mọi chương trình nhân văn. Từ này không tự mang nghĩa tích cực trong mọi câu: `đi khai phóng dã man` có thể là lối mỉa mai, còn `Khai Phóng` viết hoa có thể là tên riêng như tên nhà xuất bản.