Chữ 腸 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Gan dạ, dám đương đầu với chuyện khó, chuyện nguy mà không sợ, không lùi.
Đau đớn, khổ sở tới như đứt ruột; cũng chỉ cảnh khổ mà người ta phải trải qua.