Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ 赦 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 赦 (17)

Xem tất cả từ điển
xáđộng từ, danh từ

Chắp hai tay lại và khum lưng cúi đầu mà chào người trên hay chào bàn thờ; cũng là tiếng đếm cái chào đó (xá ba xá).

Phương ngữ Nam Bộ
ân xáđộng từ

Rộng lòng tha cho người có tội, không bắt chịu phạt nữa; tiếng dùng khi người tha là bề trên có quyền.

Tiếng Việt phổ thông
cư xádanh từ

Khu nhà ở xây thành dãy cho một nhóm người như công chức, quân nhân hay sinh viên ở chung.

Tiếng Việt phổ thông
phố xádanh từ

Phố phường nói chung, nhà cửa và đường sá ở thành thị; ở Nam Bộ cũng chỉ những căn phố làm tài sản.

Tiếng Việt phổ thông
thả bộđộng từ

Đi bộ thong thả, không vội, thường là đi chơi hay đi một quãng gần.

Phương ngữ Nam Bộ
tha hồtrạng từ

Mặc sức, muốn làm bao nhiêu cũng được vì không còn gì cản.

Phương ngữ Nam Bộ
cẩu thảtính từ

Làm cho có, làm ẩu, không chịu coi lại cho kỹ; để đồ đạc bừa bãi, không gọn gàng.

Tiếng Việt phổ thông
thả rềucụm động từ, cụm trạng từ chỉ cách thức

Thả rều là cách nói cũ Nam Bộ chỉ đi lang thang, đi dạo hoặc la cà ngoài đường, trong chợ mà không có công việc hay đích tới rõ. Sắc thái đổi theo cảnh: người thung dung có thể thả rều để chơi hoặc chờ gặp ai; người nhà cũng có thể rầy một thanh niên ở không mà thả rều. Vì vậy, không mặc định đây là lười biếng thường xuyên, bỏ nhà, vô gia cư, quậy phá hay phạm pháp. Chuỗi thả thâm chỉ gặp một lần đi sau thả rều trong bản Từ hôn và chú thích nguồn có dấu hiệu lẫn nghĩa; chưa đủ chứng cứ để coi là biến thể hay bí danh của mục nầy.

Phương ngữ Nam Bộ
tha tộiđộng từ

Bỏ qua cái lỗi của người ta, không bắt chịu hình phạt nữa.

Tiếng Việt phổ thông
buông thađộng từ

Là thôi giữ và thôi làm khổ người ta nữa, nên nó luôn hàm rằng trước đó có một người đang bị nắm.

Phương ngữ Nam Bộ
tha hồ màquán ngữ

Được làm một việc bao nhiêu cũng được, thỏa thích theo ý mình, không có gì ngăn cản, không ai cấm cản.

Phương ngữ Nam Bộ
tha thiếttính từ

Thiết tha, lòng nặng về một điều tới mức nghe ra trong giọng nói.

Tiếng Việt phổ thông
thiết thatính từ

Tha thiết từ trong lòng, nồng nàn mà khẩn khoản; không thiết tha với cái gì là không còn ham nó nữa.

Tiếng Việt phổ thông
thong thảtính từ; trạng từ

Là không bị gấp và không bị ràng, nên nó có hai nước: chậm mà khỏi hối, và rảnh mà khỏi lo, nên nó là một chữ rất Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
áo củng xádanh từ

Kiểu áo mặc nhà thời trước, không dùng nút, hai vạt trước bắt chéo rồi cột lại, tay rộng.

Phương ngữ Nam Bộ
chắp tay xácụm động từ

Chắp hai bàn tay lại trước ngực mà cúi mình chào một cách kính cẩn, như khi chào người lớn, chào chủ nhà hay vái bàn thờ.

Phương ngữ Nam Bộ
cho thong thảcụm phó từ

Để được rảnh rang, thoải mái, không bị gò bó hay vướng víu, đứng sau một việc để nói mục đích của việc đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 赦 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng