Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 單 bên trái, 戈 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ qua 戈, nghĩa là cây mác.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 單 bên trái, 戈 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ qua 戈, nghĩa là cây mác.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 戰 (6)
Cãi lý với nhau bằng bài viết trên sách báo, mỗi bên viết ra để bác ý bên kia; cũng chỉ cuộc cãi nhau như vậy.
Thua cuộc; bị thua trong một cuộc tranh đua, một cuộc giành giựt với đời hay với người khác.
Một đợt làm việc lớn, có tính trước, dồn sức vô trong một thời gian để đạt cho được một điều.
Cách tính trước đường đi nước bước cho cả một việc, để giành phần hơn hay để giữ mình.
Giành được phần hơn trong một cuộc tranh đua, hay vượt qua được một điều khó, một sức cản; cũng là lần hơn được đó.
Chữ Hán 決戰: đánh, đọ sức một trận dứt khoát cho ra thắng bại, như bầy chó săn quyết chiến với con thú; nói rộng ra là trận chót dồn hết sức để giải quyết một việc, như trận quyết chiến với bịnh.