Âm: nghiễm
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 广 phủ góc trên trái, 廷 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nghiễm 广, nghĩa là mái nhà dựa vách.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 广 phủ góc trên trái, 廷 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nghiễm 广, nghĩa là mái nhà dựa vách.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 庭 (9)
Cho ngưng lại, không làm tiếp một việc đã tính sẵn hay đang làm dở.
Đang tiến tới thì bị dừng lại hay chậm hẳn lại, không đi thêm được; nói về công việc, việc làm ăn, sự lớn lên.
Chữ Hán 家庭: những người thân gắn bó trong một nhà như vợ chồng, cha mẹ, con cái (nuôi gia đình); đời sống, nếp nhà chung của những người đó (không khí gia đình, giáo dục gia đình); lập gia đình là cưới vợ, lấy chồng.
Nói tiệc tùng, đám cưới, lễ lạt làm lớn, rình rang, đãi đằng nhiều và đông khách.
Cái sân của vua, tức là vua cùng cả bộ quan ở kinh, nói như một người.
Đã cưới vợ hay lấy chồng, đã có vợ có chồng, không còn sống một mình như hồi độc thân.
Một nhà đông người gồm nhiều đời, ông bà, cha mẹ, con cháu, anh em sống chung hay coi nhau là một nhà.
Cưới vợ hay lấy chồng rồi ra ở riêng, gây dựng một gia đình của mình.
Sự dạy dỗ mà con cái nhận từ cha mẹ trong nhà, như nết ăn ở, lễ phép và cách cư xử, khác với phần học ở trường.