庭
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nghiễm

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ广
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 广 phủ góc trên trái, 廷 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nghiễm 广, nghĩa là mái nhà dựa vách.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 广 phủ góc trên trái, 廷 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nghiễm 广, nghĩa là mái nhà dựa vách.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 庭 (9)

Xem tất cả từ điển
đình chỉđộng từ

Cho ngưng lại, không làm tiếp một việc đã tính sẵn hay đang làm dở.

Tiếng Việt phổ thông
đình trệđộng từ

Đang tiến tới thì bị dừng lại hay chậm hẳn lại, không đi thêm được; nói về công việc, việc làm ăn, sự lớn lên.

Tiếng Việt phổ thông
gia đìnhdanh từ

Chữ Hán 家庭: những người thân gắn bó trong một nhà như vợ chồng, cha mẹ, con cái (nuôi gia đình); đời sống, nếp nhà chung của những người đó (không khí gia đình, giáo dục gia đình); lập gia đình là cưới vợ, lấy chồng.

Tiếng Việt phổ thông
linh đìnhtính từ

Nói tiệc tùng, đám cưới, lễ lạt làm lớn, rình rang, đãi đằng nhiều và đông khách.

Tiếng Việt phổ thông
triều đìnhdanh từ

Cái sân của vua, tức là vua cùng cả bộ quan ở kinh, nói như một người.

Tiếng Việt phổ thông
có gia đìnhcụm động từ

Đã cưới vợ hay lấy chồng, đã có vợ có chồng, không còn sống một mình như hồi độc thân.

Phương ngữ Nam Bộ
đại gia đìnhdanh từ

Một nhà đông người gồm nhiều đời, ông bà, cha mẹ, con cháu, anh em sống chung hay coi nhau là một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
lập gia đìnhđộng từ

Cưới vợ hay lấy chồng rồi ra ở riêng, gây dựng một gia đình của mình.

Phương ngữ Nam Bộ
giáo dục gia đìnhdanh từ

Sự dạy dỗ mà con cái nhận từ cha mẹ trong nhà, như nết ăn ở, lễ phép và cách cư xử, khác với phần học ở trường.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 庭 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng