Trở lại từ điển

đại hội

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đại hội” là gì?

Cuộc họp lớn, đông đủ mọi người trong một hội, một nghề hay một giới để bàn việc hay tranh tài.

Tiếng Anh: A large gathering of all the members of a society, trade or circle, held to discuss matters or to compete.

Cách đọc
đại hội(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại hội”:

1 nét nghĩa
1cuộc họp lớn, đông đủđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đại hội là cuộc họp lớn có đông đủ người trong cuộc. Trong kho văn Nam Bộ trước nó là họp, nhóm: họp đại hội, nhóm đại hội; sau nó là tên hay việc của cuộc họp: đại hội ghe dưa, đại hội y học. Mở đầu thì nói đại hội khai mạc. Có khi người viết dùng nó để nói giỡn về một buổi cả nhà xúm lại bàn chuyện.

🇬🇧 It names a large meeting attended by everyone concerned. In the Southern corpus it follows verbs of convening, to hold a general meeting, and is followed by the name or business of the meeting: a gathering of the melon boats, a medical congress. When it begins, the meeting is declared open. Writers sometimes use it jokingly for an occasion when the whole household crowds round to discuss something.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đại hộicó / dùng / giữ + đại hộiđại hội + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vậy năm nay như mọi năm, ngày hai mươi tháng chạp bến Giang-Tân lại họp đại hội ghe dưa.

So this year, as every year, on the twentieth of the twelfth month the Giang-Tan landing again held its general gathering of melon boats.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Hội Mai, Lan, Cúc, Trước nhóm đại hội, không ai được phép vắng mặt.

The Mai, Lan, Cuc, Truoc Society is holding a general meeting, and no one is allowed to be absent.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Đại hội "Tỉ võ đoạt soái" khai mạc.

The "Ti vo doat soai" tournament is declared open.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm

Cô nữ khán hộ chánh hiệu con nai ấy vì vậy không có mặt được trong buổi đại hội y học thảo luận về cách điều trị con bịnh.

So that genuine-article nurse could not be present at the medical congress that discussed how to treat the patient.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vậy năm nay như mọi năm, ngày hai mươi tháng chạp bến Giang-Tân lại họp đại hội ghe dưa.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Thí một con chốt, hốt mười con xe
“Hội Mai, Lan, Cúc, Trước nhóm đại hội, không ai được phép vắng mặt.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 8
“Đại hội "Tỉ võ đoạt soái" khai mạc.”
Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm, II. Tỉ võ đoạt soái
“Cô nữ khán hộ chánh hiệu con nai ấy vì vậy không có mặt được trong buổi đại hội y học thảo luận về cách điều trị con bịnh.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đại hội”

“đại hội” nghĩa là gì?

Cuộc họp lớn, đông đủ mọi người trong một hội, một nghề hay một giới để bàn việc hay tranh tài.

“đại hội” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Vậy năm nay như mọi năm, ngày hai mươi tháng chạp bến Giang-Tân lại họp đại hội ghe dưa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.