勝
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nguyệt

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ力
Số nét12 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết27 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 劵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 劵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 勝 (12)

Xem tất cả từ điển
thắngdanh từ; động từ

Bộ phận để hãm cho xe chạy chậm lại hay đứng lại, sách phổ thông gọi là cái phanh; cũng là việc hãm xe như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
thắng xeđộng từ

Bóp hay đạp cái thắng cho chiếc xe đương chạy chậm lại rồi dừng hẳn.

Phương ngữ Nam Bộ
đắc thắngtính từ

Có vẻ vui mừng, hãnh diện vì vừa thắng được ai hay đạt được điều mình muốn.

Tiếng Việt phổ thông
thắng bạidanh từ

Chuyện ăn hay thua, bên nào hơn bên nào kém trong một cuộc tranh đua, đọ sức.

Tiếng Việt phổ thông
thắng gấpđộng từ

Thắng xe thình lình và mạnh tay cho xe ngừng liền, thường vì có gì chắn ngang trước mặt.

Phương ngữ Nam Bộ
thắng lạiđộng từ

Dùng cái thắng cho xe chậm lại rồi ngừng; nói rộng ra là người đang chạy mà dừng mình lại cho kịp.

Phương ngữ Nam Bộ
thắng cảnhdanh từ

Chỗ có núi sông, cây cỏ đẹp nổi tiếng, người ta hay tới coi, tới chơi.

Tiếng Việt phổ thông
toàn thắngđộng từ

Giành được phần hơn trọn vẹn trong một cuộc đua tranh, bên kia chịu thua hết.

Tiếng Việt phổ thông
chiến thắngđộng từ; danh từ

Giành được phần hơn trong một cuộc tranh đua, hay vượt qua được một điều khó, một sức cản; cũng là lần hơn được đó.

Tiếng Việt phổ thông
quyết thắngđộng từ, tính từ

`Quyết thắng` là nhứt định dồn sức để giành phần thắng hoặc vượt qua đối phương: *be determined to win; victory-minded*. Từ thường gặp trong khẩu hiệu lịch sử và quân sự, thi đua và thể thao, hoặc làm định ngữ trong `tinh thần quyết thắng`. Nó diễn tả ý chí, không phải dự báo chắc chắn, kết quả đã đạt hay quyền gian lận, gây hại. Trong văn bản lịch sử, phải đặt khẩu hiệu và lời kêu gọi vô đúng chủ thể, thời điểm, nguồn; không biến tiếng nói của một bên thành tường thuật trung lập. Phân biệt `quyết thắng` với `chiến thắng` là kết quả thắng, `quyết tâm` rộng hơn mọi mục tiêu, `quyết chiến` nhấn trận phân cục diện và `hiếu thắng` là ham hơn người có thể mang sắc thái chê. Lời Nam Bộ `nhứt định thắng`, `ráng chơi cho hay`, `đá hết sức` gần nghĩa theo tình huống. Tab ghi `決勝`.

Phương ngữ Nam Bộ
bất phân thắng bạithành ngữ

Chưa rõ bên nào ăn bên nào thua; hai bên ngang nhau, không ai hơn ai.

Tiếng Việt phổ thông
danh lam thắng cảnhdanh từ

Chùa có tiếng và nơi đẹp có tiếng; nói chung những chỗ đẹp, nổi tiếng mà khách tìm tới viếng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 勝 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng