Âm: nguyệt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 劵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 月 bên trái, 劵 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ lực 力, nghĩa là sức.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 勝 (12)
Bộ phận để hãm cho xe chạy chậm lại hay đứng lại, sách phổ thông gọi là cái phanh; cũng là việc hãm xe như vậy.
Bóp hay đạp cái thắng cho chiếc xe đương chạy chậm lại rồi dừng hẳn.
Có vẻ vui mừng, hãnh diện vì vừa thắng được ai hay đạt được điều mình muốn.
Chuyện ăn hay thua, bên nào hơn bên nào kém trong một cuộc tranh đua, đọ sức.
Thắng xe thình lình và mạnh tay cho xe ngừng liền, thường vì có gì chắn ngang trước mặt.
Dùng cái thắng cho xe chậm lại rồi ngừng; nói rộng ra là người đang chạy mà dừng mình lại cho kịp.
Chỗ có núi sông, cây cỏ đẹp nổi tiếng, người ta hay tới coi, tới chơi.
Giành được phần hơn trọn vẹn trong một cuộc đua tranh, bên kia chịu thua hết.
Giành được phần hơn trong một cuộc tranh đua, hay vượt qua được một điều khó, một sức cản; cũng là lần hơn được đó.
`Quyết thắng` là nhứt định dồn sức để giành phần thắng hoặc vượt qua đối phương: *be determined to win; victory-minded*. Từ thường gặp trong khẩu hiệu lịch sử và quân sự, thi đua và thể thao, hoặc làm định ngữ trong `tinh thần quyết thắng`. Nó diễn tả ý chí, không phải dự báo chắc chắn, kết quả đã đạt hay quyền gian lận, gây hại. Trong văn bản lịch sử, phải đặt khẩu hiệu và lời kêu gọi vô đúng chủ thể, thời điểm, nguồn; không biến tiếng nói của một bên thành tường thuật trung lập. Phân biệt `quyết thắng` với `chiến thắng` là kết quả thắng, `quyết tâm` rộng hơn mọi mục tiêu, `quyết chiến` nhấn trận phân cục diện và `hiếu thắng` là ham hơn người có thể mang sắc thái chê. Lời Nam Bộ `nhứt định thắng`, `ráng chơi cho hay`, `đá hết sức` gần nghĩa theo tình huống. Tab ghi `決勝`.
Chưa rõ bên nào ăn bên nào thua; hai bên ngang nhau, không ai hơn ai.
Chùa có tiếng và nơi đẹp có tiếng; nói chung những chỗ đẹp, nổi tiếng mà khách tìm tới viếng.