Âm: cung
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 弓 bên trái, 𧈧 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ cung 弓, nghĩa là cái cung.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 弓 bên trái, 𧈧 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ cung 弓, nghĩa là cái cung.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 強 (10)
Mức mạnh hay yếu của một thứ gì; nói về tiếng thì là tiếng lớn hay nhỏ cỡ nào.
Giỏi giang, tài nghệ hơn người, nhứt là về võ nghệ.
Kẻ có tiền, có thế lực ở làng xóm hay ở chợ, ỷ thế mà lấn hiếp dân.
Làm cái mình không muốn hay không còn sức mà làm, nên thấy không tự nhiên.
Cười mà trong lòng không vui, cười cho khỏi khó coi.
Nước lớn mạnh, giàu sức, có thế hơn nhiều nước khác.
Ráng hết sức mà làm một việc dầu mình đang yếu, đang mệt hay đang buồn.
Mạnh mẽ, có sức và có thế lớn; thường nói về một nước, một dân tộc hay ý chí của con người.
Chữ Hán 勉強: làm, nhận hay bằng lòng một việc trong khi lòng không muốn, vì nể, vì bị ép hay vì hết cách (miễn cưỡng bằng lòng); nói lời cắt nghĩa, vẻ vui thì là gượng, không tự nhiên, không thiệt lòng.
Làm cho mạnh thêm, nhiều thêm, đậm thêm so với trước.