強
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: cung

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ弓
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết36 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 弓 bên trái, 𧈧 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ cung 弓, nghĩa là cái cung.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 弓 bên trái, 𧈧 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ cung 弓, nghĩa là cái cung.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 強 (10)

Xem tất cả từ điển
cường độdanh từ

Mức mạnh hay yếu của một thứ gì; nói về tiếng thì là tiếng lớn hay nhỏ cỡ nào.

Tiếng Việt phổ thông
cao cườngtính từ

Giỏi giang, tài nghệ hơn người, nhứt là về võ nghệ.

Tiếng Việt phổ thông
cường hàodanh từ

Kẻ có tiền, có thế lực ở làng xóm hay ở chợ, ỷ thế mà lấn hiếp dân.

Tiếng Việt phổ thông
gượng gạotính từ; động từ

Làm cái mình không muốn hay không còn sức mà làm, nên thấy không tự nhiên.

Phương ngữ Nam Bộ
cười gượngđộng từ; danh từ

Cười mà trong lòng không vui, cười cho khỏi khó coi.

Phương ngữ Nam Bộ
cường quốcdanh từ

Nước lớn mạnh, giàu sức, có thế hơn nhiều nước khác.

Tiếng Việt phổ thông
gắng gượngđộng từ

Ráng hết sức mà làm một việc dầu mình đang yếu, đang mệt hay đang buồn.

Phương ngữ Nam Bộ
hùng cườngtính từ

Mạnh mẽ, có sức và có thế lớn; thường nói về một nước, một dân tộc hay ý chí của con người.

Tiếng Việt phổ thông
miễn cưỡngtính từ, phó từ

Chữ Hán 勉強: làm, nhận hay bằng lòng một việc trong khi lòng không muốn, vì nể, vì bị ép hay vì hết cách (miễn cưỡng bằng lòng); nói lời cắt nghĩa, vẻ vui thì là gượng, không tự nhiên, không thiệt lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
tăng cườngđộng từ

Làm cho mạnh thêm, nhiều thêm, đậm thêm so với trước.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 強 (26 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng