江
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 江 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 江 (4)
giang hồdanh từ; tính từ
Cái đời đi đây đi đó không nhà, và giới người sống cái đời đó với lề luật riêng của họ.
Tiếng Việt phổ thông
giang sơndanh từ
Chỗ, vùng mà một người coi là của riêng mình, mình làm chủ ở đó; mượn từ nghĩa gốc là đất nước, cõi đất của một ông vua.
Tiếng Việt phổ thông
quá giangđộng từ
Là xin đi theo ghe hoặc xe của người khác cho tới chỗ mình cần, tiếng gốc Hán nghĩa là qua sông.
Tiếng Việt phổ thông
xin quá giangđộng từ
Mở lời nhờ người ta cho mình đi chung ghe, chung xe của họ tới nơi mình muốn tới.
Phương ngữ Nam Bộ