Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết27 từ

Nghĩa chữ

Chữ 便 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 便 (11)

Xem tất cả từ điển
bènphó từ

Từ nối trong lời kể, đặt trước động từ để nói việc làm kế đó, như phản ứng hay hệ quả của điều vừa kể (thấy vậy bèn hỏi, nghe xong bèn đi).

Phương ngữ Nam Bộ
đê tiệntính từ

Thấp và xấu trong cách ăn ở, làm cái mà người có liêm sỉ không làm.

Tiếng Việt phổ thông
hà tiệntính từ

Giữ đồng tiền quá chặt, tới mức không dám tiêu cho cái đáng tiêu.

Tiếng Việt phổ thông
tự tiệnđộng từ; trạng từ

Cứ theo ý mình mà làm, thấy tiện thì làm, không hỏi xin ai.

Tiếng Việt phổ thông
bần tiệntính từ

Nhỏ nhen, thấp hèn trong bụng dạ và cách ăn ở, làm người ta coi không ra gì.

Tiếng Việt phổ thông
bất tiệntính từ

Không tiện, vướng víu; cũng nói cái khó xử về lễ phép chớ không phải về chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
đại tiệnđộng từ

Đi cầu, thải phân ra khỏi mình; tiếng nói cho lịch sự, kín đáo.

Tiếng Việt phổ thông
tiện tặntính từ

Xài tiền dè dặt, bớt từng chút, không phung phí, đặng có dư mà lo việc lớn.

Phương ngữ Nam Bộ
tiện nghidanh từ

Những thứ làm cho sự ăn ở được dễ, được êm thân.

Tiếng Việt phổ thông
thuận tiệntính từ

Dễ cho việc mình muốn làm, không gặp cái gì cản.

Tiếng Việt phổ thông
phương tiệndanh từ

Cái người ta dùng để tới một cái khác, xe cộ, tiền bạc, hoặc một cách làm.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 便 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng