Nghĩa chữ
Chữ 便 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 便 (11)
Từ nối trong lời kể, đặt trước động từ để nói việc làm kế đó, như phản ứng hay hệ quả của điều vừa kể (thấy vậy bèn hỏi, nghe xong bèn đi).
Thấp và xấu trong cách ăn ở, làm cái mà người có liêm sỉ không làm.
Giữ đồng tiền quá chặt, tới mức không dám tiêu cho cái đáng tiêu.
Cứ theo ý mình mà làm, thấy tiện thì làm, không hỏi xin ai.
Nhỏ nhen, thấp hèn trong bụng dạ và cách ăn ở, làm người ta coi không ra gì.
Không tiện, vướng víu; cũng nói cái khó xử về lễ phép chớ không phải về chỗ.
Đi cầu, thải phân ra khỏi mình; tiếng nói cho lịch sự, kín đáo.
Xài tiền dè dặt, bớt từng chút, không phung phí, đặng có dư mà lo việc lớn.
Những thứ làm cho sự ăn ở được dễ, được êm thân.
Dễ cho việc mình muốn làm, không gặp cái gì cản.
Cái người ta dùng để tới một cái khác, xe cộ, tiền bạc, hoặc một cách làm.