Nghĩa của “đại họa” là gì?
Chuyện rủi rất lớn, tai ương ghê gớm giáng xuống nhiều người hay cả một vùng.
Tiếng Anh: A great calamity; a terrible misfortune that befalls many people or a whole region.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại họa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đại họa là chuyện rủi rất lớn, làm đổi thay cả một vùng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi liền với thiên tai: gặp thiên tai đại họa gì đó, nói một biến cố lớn do trời đất gây ra, sau đó bãi biển bồi lan ra xa.
🇬🇧 It is a very great misfortune, one that changes a whole region. In the Southern corpus it is paired with the word for natural disaster: struck by some natural disaster or great calamity, meaning a great upheaval caused by nature, after which the shore silted outward.
Thí dụ:
Rồi gặp thiên tai đại họa gì đó, bãi biển bồi lan ra xa, năm này qua năm khác hơn chục cây số.
Then some natural disaster or great calamity struck, and the shore silted outward, year after year, by more than ten kilometres.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Rồi gặp thiên tai đại họa gì đó, bãi biển bồi lan ra xa, năm này qua năm khác hơn chục cây số.”Câu hỏi thường gặp về “đại họa”
“đại họa” nghĩa là gì?
Chuyện rủi rất lớn, tai ương ghê gớm giáng xuống nhiều người hay cả một vùng.
“đại họa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Rồi gặp thiên tai đại họa gì đó, bãi biển bồi lan ra xa, năm này qua năm khác hơn chục cây số.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.