綱
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 綱 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 綱 (5)
đại cươngdanh từ
Những nét lớn, phần chánh của một vấn đề, chưa đi vô chi tiết.
Tiếng Việt phổ thông
kim cươngdanh từ
Thứ đá quý trong suốt, cứng hơn hết các loại đá, chiếu lóng lánh, mắc tiền lắm, thường mài ra nhận vô nữ trang.
Tiếng Việt phổ thông
biên cươngdanh từ
Vùng đất ở sát ranh giới một nước, chỗ nước mình giáp với nước khác; cũng là đường ranh giữ phần đất của một nước.
Tiếng Việt phổ thông
cương nghịtính từ
Cứng cỏi, vững vàng, không dễ gì lung lay; hay nói về nét mặt.
Tiếng Việt phổ thông
cương quyếttính từ; trạng từ
Đã định thì cứng, không lay được; cũng là cái vẻ cứng đó trên mặt.
Tiếng Việt phổ thông